What's new

Dịch cuốn Schaum's Outline of Theory and Problems of Immunology

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
[FONT=&quot]1.6 Phải chăng mọi sinh vật đều có lympho bào và kháng thể?<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Hệ thống miễn dịch đặc hiệu là đặc trưng của động vật có xương sống bậc cao. Lympho bào và thụ thể kháng nguyên đặc hiệu của chúng xuất hiện ở cá có xương hàm (jawed fish), phân kỳ và thể hiện hiệu ứng rõ rệt hơn ở lớp lưỡng cư (amphibian), bò sát (reptile), chim và động vật có vú. Tuy nhiên, một số sinh vật cổ đại hơn cũng có h[/FONT][FONT=&quot]ệ[/FONT][FONT=&quot]miễn dịch không đặc hiệu. Các phân tử và tế bào, phần nào giống với hệ thống miễn dịch không đặc hiệu ở sinh vật bậc cao hơn và có tác dụng trong côn trùng, sâu (worm) và thậm chí bọt biển (sponge).[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]1.7 Các nhà miễn dịch học nghiên cứu lympho bào T và B như thế nào?<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Họ dựa trên những quan sát và thí nghiệm với các thành phần của phản ứng miễn dịch. Miễn dịch có thể là chủ động hoặc thụ động. Miễn dịch chủ động là phản ứng miễn dịch phát triển sau khi đưa kháng nguyên vào sinh vật (gây miễn dịch). Một sinh vật không được gây miễn dịch nhưng được truyền tế bào máu hoặc huyết thanh từ cá thể đã gây miễn dịch chủ động sẽ nhận được miễn dịch thụ động. Dựa trên các quan sát trên động vật thu nhận miễn dịch thụ động nhờ truyền huyết thanh hoặc tế bào, các nhà miễn dịch học thấy rằng miễn dịch có thể là miễn dịch dịch thể hoặc miễn dịch tế bào (trung gian tế bào). Miễn dịch dịch thể có trung gian là các cơ chất hòa tan trong thuyết thanh và dịch thể khác. Ngày nay, chúng ta biết rằng những cơ chất hòa tan này là kháng thể tạo ra từ lympho bào B. Tế bào, chính xác hơn là lympho bào và trợ bào với sự tham gia cần thiết của lympho bào T, tạo nên miễn dịch tế bào. Lympho bào T đóng vai trò quan trọng trong khả năng nhận biết và đào thải kháng nguyên mặc dù không tạo ra kháng thể. (hình 1-1).[/FONT]


[FONT=&quot]Mở rộng:[/FONT]
[FONT=&quot]- Bổ sung hình về miễn dịch chủ động và miễn dịch thụ động.
[/FONT]

[FONT=&quot]- Những ứng dụng lớn nhất của gây miễn dịch chủ động có lẽ là tiêm phòng vaccine và sản xuất kháng thể.
[/FONT]

[FONT=&quot]- Miễn dịch thụ động cũng được dùng rất nhiều trong mô hình nghiên cứu. Truyền tế bào T đã hoạt hóa vào động vật nằm trong nhóm kỹ thuật có tên ruyền tế bào mượn sẽ đề cập sau. Đặc biệt để publish ở những paper có IF cao trong miễn dịch học thì hầu như nhất thiết cần tiến hành kỹ thuật này.
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
[FONT=&quot]1.8 Tại sao hệ miễn dịch cần cả hai loại lympho bào T và B?<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Có hai nhóm lympho bào được „thiết kế“ dành cho hai nhóm kháng nguyên khác nhau. Tế bào T chủ yếu chống lại cơ chất ngoại sinh ẩn tàng trong tế bào sinh vật (nội bào). Virus và vi khuẩn nội bào thuộc nhóm này. Một phần protein do tác nhân nguy hại nội bào tạo ra được trình diện trên màng tế bào bị xâm nhiễm. TCR (xem chương 7) được kiến tạo sao cho có thể nhận biết các phân đoạn protein này (peptide) khi chúng kết hợp với cấu trúc đặc biệt, gọi là phân tử phức hệ phù hợp tổ chức (MHC), biểu hiện trên màng tế bào chủ. Do đó, tế bào T có khả năng nhận biết chọn lọc thực thể gắn với màng tế bào vật chủ. Mô hình nhận biết này giúp chúng „tập trung chú ý“ chọn lọc vào các tế bào của chính sinh vật chủ, sàng lọc dấu hiệu nhiễm virus hay ký sinh trùng nội bào khác, cũng như u ác tính di căn. Trên một bình diện khác, tế bào B và kháng thể do chúng tạo ra (chương 3) được thiết kế chủ yếu để chống lại kháng nguyên ngoại sinh tại không gian ngoại bào. Đó là vi sinh vật ngoại bào, độc tố, hóa chất lạ. Không như TCR, kháng thể nhận biết kháng nguyên ở dạng nguyên bản, ở đó kháng nguyên không cần trình diện trên màng tế bào trong trại thái gắn với MHC. Bởi vậy, tế bào B là vũ khí hữu hiệu chống lại vi khuẩn ngoại bào „yếu“. Tế bào B tạo ra đáp ứng với vi khuẩn ngoại bào nhờ những kháng thể tiết, lưu động khắp nơi trong cơ thể. Tuy nhiên cần chú ý là không chỉ nhận biết kháng nguyên nội bào, tế bào T còn kiểm soát và điều hòa chức năng của tế bào B trong hầu hết các đáp ứng miễn dịch. <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]<o:p>
</o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p>Mở rộng:
</o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p>- Mặc dù đã được biết tới và nghiên cứu sâu rộng từ rất lâu, tế bào T và B hiễn vẫn đang là những vấn đề thời sự nóng hổi. Ngày càng nhiều phân nhóm nhỏ của tế bào T (Treg, Th-17.....) được phát hiện và cho thấy có vai trò to lớn.</o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]<o:p>- Cũng vậy, còn nhiều bí ẩn về quá trình nhận biết và trình diện kháng nguyên của MHC chờ được khám phá.</o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]<o:p>
</o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]1.9 Hệ miễn dịch phản ứng với kháng nguyên một cách chính xác như thế nào?<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Như một chuỗi phức hợp các quá trình, tập hợp lại gọi là đáp ứng miễn dịch, sau khi kháng thể hoặc TCR tiếp xúc với kháng nguyên. Mọi đáp ứng miễn dịch trải qua một số pha. Đầu tiên là pha nhận biết kháng nguyên. Trong pha này, kháng thể (biểu hiện trên bề mặt lympho bào B) hoặc TCR (biểu hiện trên bề mặt lympho bào T) gắn với kháng nguyên theo ái lực nhất định. Chỉ kháng thể hoặc TCR đặc hiệu cho một kháng nguyên nhất định mới có khả năng gắn với kháng nguyên này. Tiếp theo là pha hoạt hóa và biệt hóa lympho bào. Về cơ bản, hoạt hóa lympho bào có nghĩa là lympho bào hoạt hóa một số quá trình enzyme phức tạp, bắt đầu phiên mã gene lặn, tạo ra protein mới, thay đổi hình dạng, kích thước, và bắt đầu phân bào nguyên nhiễm (divide mitotic).<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Biệt hóa lympho bào có nghĩa là các tế bào đã phân chia và hoạt hóa thu được những tính chất chức năng mới. Ví dụ, lympho bào B biến đổi để có thể tiết ra lượng lớn kháng thể, góp phần quan trọng vào miễn dịch dịch thể. Lympho bào T trở thành dạng tế bào có khả năng tạo ra những cơ chất đặc biệt gọi là cytokine và hoạt hóa các tế bào khác, đóng vai trò quan trọng trong miễn dịch tế bào. Các tế bào hoạt hóa về mặt chức năng này gọi là lympho bào hiệu ứng (effector lymphocytes).<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Song hành cùng quá trình hoạt hóa và biệt hóa, một số lympho bào chết bởi apoptosis. Những tế bào sống sót gọi là lympho bào hiệu ứng hay tế bào nhớ. Chúng có thể không hoạt động về mặt chức năng nhưng tồn tại lâu dài và nhanh chóng hoạt hóa khi gặp lại chính kháng nguyên đó. Các tế bào nhớ tồn tại dẫn đến đáp ứng miễn dịch nhanh, mạnh, và chất lượng hơn khi chạm trán lần thứ 2, 3 4... với cùng kháng nguyên. Kháng thể và lympho bào hiệu ứng tạo ra trong đáp ứng miễn dịch sơ cấp cũng như thứ cấp cùng hoạt động với đại thực bào (macrophage), bạch cầu hạt (granulocyte), một số tế bào khác, và cuối cùng phá hủy kháng nguyên. Pha phá hủy kháng nguyên này gọi là pha hiệu ứng miễn dịch. Những chương sau của cuốn sách này sẽ đề cập chi tiết đến các pha nhận diện, hoạt hóa và hiệu ứng của miễn dịch đặc hiệu. Tương tác của miễn dịch đặc hiệu (thu được) và không đặc hiệu (bẩm sinh) trong những pha này cũng sẽ được đề cập.[/FONT]
[FONT=&quot]Mở rộng:
[/FONT]

[FONT=&quot]- Câu trả lời này chưa hoàn toàn chính xác vì mới chỉ nêu lên một vế của đáp ứng miễn dịch thu được, chưa đề cập đến đáp ứng với kháng nguyên của miễn dịch bẩm sinh (liên quan đến đại thực bào, tế bào gai, hệ thống bổ thể....).[/FONT]
[FONT=&quot]- Có lẽ do tôi đang mày mò với apoptosis-signaling pathway nên thấy rằng pha apoptosis (liên quan đến cân bằng nội môi) rất quan trọng và có tiềm năng ứng dụng lớn trong điều trị bệnh (ung thư, tự miễn....).
[/FONT]

[FONT=&quot]- Hiện tại nghiên cứu các con đường tín hiệu không chỉ xác định protein nào tương tác/hoạt hóa protein nào mà còn tiến trình di chuyển của chúng từ màng tế bào chuyển đến microdomains, internaliztion, vào endosomes, tín hiệu xảy ra tại đây..., cũng như domain hay thậm chí axit amin nào của phân tử tín hiệu chịu các trách nhiệm cho từng quá trình. [/FONT]
[FONT=&quot]Hình bổ sung: Các pha của đáp ứng miễn dịch thu được.[/FONT]
[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8"><meta name="ProgId" content="Word.Document"><meta name="Generator" content="Microsoft Word 12"><meta name="Originator" content="Microsoft Word 12"><link rel="File-List" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_filelist.xml"><link rel="themeData" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_themedata.thmx"><link rel="colorSchemeMapping" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_colorschememapping.xml"><!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves/> <w:TrackFormatting/> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>EN-US</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:DontVertAlignCellWithSp/> <w:DontBreakConstrainedForcedTables/> <w:DontVertAlignInTxbx/> <w:Word11KerningPairs/> <w:CachedColBalance/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> <m:mathPr> <m:mathFont m:val="Cambria Math"/> <m:brkBin m:val="before"/> <m:brkBinSub m:val="--"/> <m:smallFrac m:val="off"/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val="0"/> <m:rMargin m:val="0"/> <m:defJc m:val="centerGroup"/> <m:wrapIndent m:val="1440"/> <m:intLim m:val="subSup"/> <m:naryLim m:val="undOvr"/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true" DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99" LatentStyleCount="267"> <w:LsdException Locked="false" Priority="0" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="35" QFormat="true" Name="caption"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="10" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" Name="Default Paragraph Font"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="11" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="22" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="20" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="59" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Placeholder Text"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Revision"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="34" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="29" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="30" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="19" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="21" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="31" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="32" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="33" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="37" Name="Bibliography"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" QFormat="true" Name="TOC Heading"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><style> <!-- /* Font Definitions */ @font-face {font-family:Wingdings; panose-1:5 0 0 0 0 0 0 0 0 0; mso-font-charset:2; mso-generic-font-family:auto; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:0 268435456 0 0 -2147483648 0;} @font-face {font-family:"Cambria Math"; panose-1:2 4 5 3 5 4 6 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:roman; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1107304683 0 0 159 0;} @font-face {font-family:Calibri; panose-1:2 15 5 2 2 2 4 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:swiss; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1073750139 0 0 159 0;} /* Style Definitions */ p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal {mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:0cm; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraph, li.MsoListParagraph, div.MsoListParagraph {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:36.0pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraphCxSpFirst, li.MsoListParagraphCxSpFirst, div.MsoListParagraphCxSpFirst {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:0cm; margin-left:36.0pt; margin-bottom:.0001pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraphCxSpMiddle, li.MsoListParagraphCxSpMiddle, div.MsoListParagraphCxSpMiddle {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:0cm; margin-left:36.0pt; margin-bottom:.0001pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraphCxSpLast, li.MsoListParagraphCxSpLast, div.MsoListParagraphCxSpLast {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:36.0pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} .MsoChpDefault {mso-style-type:export-only; mso-default-props:yes; font-size:10.0pt; mso-ansi-font-size:10.0pt; mso-bidi-font-size:10.0pt; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-hansi-font-family:Calibri;} @page Section1 {size:612.0pt 792.0pt; margin:72.0pt 72.0pt 72.0pt 72.0pt; mso-header-margin:36.0pt; mso-footer-margin:36.0pt; mso-paper-source:0;} div.Section1 {page:Section1;} /* List Definitions */ @list l0 {mso-list-id:432358731; mso-list-type:hybrid; mso-list-template-ids:-1544275746 -1781004112 67698691 67698693 67698689 67698691 67698693 67698689 67698691 67698693;} @list l0:level1 {mso-level-number-format:bullet; mso-level-text:-; mso-level-tab-stop:none; mso-level-number-position:left; text-indent:-18.0pt; font-family:"Times New Roman","serif"; mso-fareast-font-family:Calibri;} ol {margin-bottom:0cm;} ul {margin-bottom:0cm;} --> </style><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif";} </style> <![endif]--> [FONT=&quot]1.10 Điểm chung của đáp ứng miễn dịch đặc hiệu là gì?<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Có một số đặc trưng chung gắn liền với mọi đáp ứng miễn dịch đặc hiệu<o:p></o:p>[/FONT]
<!--[if !supportLists]-->[FONT=&quot]-[FONT=&quot] [/FONT][/FONT][FONT=&quot]Tính đặc hiệu[/FONT][FONT=&quot]. Mỗi đáp ứng có tính đặc hiệu duy nhất với một kháng nguyên nhất định. Trên thực tế, thụ thể kháng nguyên của lympho bào có khả năng nhận biết một số phân đoạn của phân tử kháng nguyên phức tạp. Phần kháng nguyên mà thụ thể này nhận biết gọi là phân đoạn trình diện kháng nguyên hay epitope.<o:p></o:p>[/FONT]<!--[endif]-->
[FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
<!--[if !supportLists]-->[FONT=&quot]-[FONT=&quot] [/FONT][/FONT][FONT=&quot]Độ đa dạng[/FONT][FONT=&quot]. Mọi đáp ứng miễn dịch bao hàm các lympho bào với tính đặc hiệu kháng nguyên xác định. Tổng tính nhận biết kháng nguyên của các lympho bào tại bất kỳ thời điểm nhất định nào là rất lớn (xấp xỉ một tỉ hoặc thậm chí hơn). Hiện đã chứng minh được rằng độ đa dạng vô cùng lớn của tính đặc hiệu tồn tại trước khi tiếp xúc kháng nguyên. Độ đa dạng này do các cơ chế phân tử nội tại của lympho bào T và B tạo ra. Tổng số tính đặc hiệu kháng nguyên do cơ chế này tạo ra tập hợp lympho bào (lymphocyte repertoire). Như sẽ đề cập trong các chương tiếp theo, kích thước của tập hợp này thường vô cùng lớn; bao gồm hàng tỉ tính đặc hiệu TCR và kháng thể khác nhau.<o:p></o:p>[/FONT]<!--[endif]-->
[FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
<!--[if !supportLists]-->[FONT=&quot]-[FONT=&quot] [/FONT][/FONT][FONT=&quot]Trí nhớ. [/FONT][FONT=&quot]Trí nhớ miễn dịch là khả năng „ghi nhớ“ sau lần đầu tiếp xúc kháng nguyên, sau đó phát triển đáp ứng tốt, nhanh, và mạnh hơn khi gặp trở lại chính kháng nguyên này. Các đáp ứng này gọi là đáp ứng miễn dịch thứ cấp hay nhắc lại. Như đã nêu trên, chúng nhanh, mạnh và chất lượng hơn so với đáp ứng lần đầu do tồn tại tế bào nhớ (memory cells). <o:p></o:p>[/FONT]<!--[endif]-->
[FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
<!--[if !supportLists]-->[FONT=&quot]-[FONT=&quot] [/FONT][/FONT][FONT=&quot]Chuyên môn hóa.[/FONT][FONT=&quot] Một số cơ chế phân tử khác nhau tồn tại trong đáp ứng miễn dịch với các kháng nguyên khác nhau nhằm tạo ra hiệu ứng tối đa. Ví dụ, đáp ứng kháng virus hiệu quả nhất thông qua lympho bào T; đáp ứng với vi khuẩn ngoại bào diễn ra tốt nhất khi tế bào B tạo ra những nhóm kháng thể nhất định; đáp ứng với ký sinh trùng (parasite) cần tế bào T, B và các tế bào ngoài lympho bào gọi là bạch cầu ái toan (eosinophil) tham gia;... <o:p></o:p>[/FONT]<!--[endif]-->
[FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
<!--[if !supportLists]-->[FONT=&quot]-[FONT=&quot] [/FONT][/FONT][FONT=&quot]Giới hạn bản thể.[/FONT][FONT=&quot] Thông thường, mọi đáp ứng miễn dịch suy giảm theo thời gian sau kích thích kháng nguyên. Hiện tượng này là do kháng nguyên gây đáp ứng bị loại bỏ. Lý do khác là cơ chế hồi biến âm tính, sẽ được đề cập sau.<o:p></o:p>[/FONT]<!--[endif]-->
[FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
<!--[if !supportLists]-->[FONT=&quot]-[FONT=&quot] [/FONT][/FONT][FONT=&quot]Khả năng phân biệt giữa bản thể và khách thể. [/FONT][FONT=&quot]Hệ thống miễn dịch có khả năng „chịu đựng“ kháng nguyên bản thể. Kháng nguyên bản thể là cơ chất do hệ miễn dịch chủ thể tạo ra. Cùng các cơ chất này có thể trở thành kháng nguyên ngoại sinh khi phơi nhiễm với hệ miễn dịch của cá thể có hệ di truyền dị biệt. Nhờ tính „chịu đựng“ này, vật chủ thường không bị hại bởi hệ miễn dịch của chính mình. Cơ chế phân tử và tế bào của khả năng này đã được nghiên cứu sâu rộng và sẽ đề cập đến sau.[/FONT]


<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8"><meta name="ProgId" content="Word.Document"><meta name="Generator" content="Microsoft Word 12"><meta name="Originator" content="Microsoft Word 12"><link rel="File-List" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_filelist.xml"><link rel="themeData" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_themedata.thmx"><!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves/> <w:TrackFormatting/> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>EN-US</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:DontVertAlignCellWithSp/> <w:DontBreakConstrainedForcedTables/> <w:DontVertAlignInTxbx/> <w:Word11KerningPairs/> <w:CachedColBalance/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> <m:mathPr> <m:mathFont m:val="Cambria Math"/> <m:brkBin m:val="before"/> <m:brkBinSub m:val="--"/> <m:smallFrac m:val="off"/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val="0"/> <m:rMargin m:val="0"/> <m:defJc m:val="centerGroup"/> <m:wrapIndent m:val="1440"/> <m:intLim m:val="subSup"/> <m:naryLim m:val="undOvr"/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true" DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99" LatentStyleCount="267"> <w:LsdException Locked="false" Priority="0" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="35" QFormat="true" Name="caption"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="10" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" Name="Default Paragraph Font"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="11" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="22" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="20" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="59" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Placeholder Text"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Revision"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="34" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="29" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="30" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="19" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="21" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="31" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="32" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="33" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="37" Name="Bibliography"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" QFormat="true" Name="TOC Heading"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><style> <!-- /* Font Definitions */ @font-face {font-family:"Cambria Math"; panose-1:2 4 5 3 5 4 6 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:roman; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1107304683 0 0 159 0;} @font-face {font-family:Calibri; panose-1:2 15 5 2 2 2 4 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:swiss; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1073750139 0 0 159 0;} /* Style Definitions */ p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal {mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:0cm; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraph, li.MsoListParagraph, div.MsoListParagraph {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:36.0pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraphCxSpFirst, li.MsoListParagraphCxSpFirst, div.MsoListParagraphCxSpFirst {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:0cm; margin-left:36.0pt; margin-bottom:.0001pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraphCxSpMiddle, li.MsoListParagraphCxSpMiddle, div.MsoListParagraphCxSpMiddle {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:0cm; margin-left:36.0pt; margin-bottom:.0001pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraphCxSpLast, li.MsoListParagraphCxSpLast, div.MsoListParagraphCxSpLast {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:36.0pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} .MsoChpDefault {mso-style-type:export-only; mso-default-props:yes; font-size:10.0pt; mso-ansi-font-size:10.0pt; mso-bidi-font-size:10.0pt; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-hansi-font-family:Calibri;} @page Section1 {size:612.0pt 792.0pt; margin:72.0pt 72.0pt 72.0pt 72.0pt; mso-header-margin:36.0pt; mso-footer-margin:36.0pt; mso-paper-source:0;} div.Section1 {page:Section1;} --> </style><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif";} </style> <![endif]-->[FONT=&quot]Bảng bổ sung: Các đặc trưng chủ yếu của đáp ứng miễn dịch thu được
[/FONT]


[FONT=&quot]Hình bổ sung: Tính đặc hiệu, trí nhớ và giới hạn bản thể của đáp ứng miễn dịch[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
[FONT=&quot]Lý thuyết chọn dòng<o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]1.11 Phải chăng thụ thể kháng nguyên được tạo ra trước khi bắt đầu đáp ứng miễn dịch?<o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]Phải. Cơ chế phân tử tạo thụ thể kháng nguyên diễn ra độc lập với sự tiếp xúc kháng nguyên. Ngay cả khi nuôi dưới các điều kiện vô trùng, lympho bào của chuột thí nghiệm vẫn chứa thụ thể đặc hiệu cho nhiều loại kháng nguyên của vi khuẩn và virus. Vào đầu những năm 1900, Paul Ehrlich là người đầu tiên đưa ra lý thuyết cho rằng kháng thể được tạo ra độc lập và trước khi kháng nguyên xâm nhiễm. Sau đó, khi các nhà miễn dịch học khám phá ra rất nhiều loại kháng nguyên, giải thiết của Ehrlich trở nên không phổ quát và bị thách thức bởi lý thuyết „kiến tạo“ (instructionist) của K. Landsteiner. Lý thuyết này cho rằng tế bào miễn dịch tạo ra các phân tử không đặc hiệu. Những phân tử này chỉ biến đổi thành thụ thể kháng nguyên đặc hiệu sau khi được kháng nguyên „tạo hình“ hay „lên khuôn“. Giả thiết này hàm ý rằng kháng nguyên đóng vai trò chiếc „khuôn“, tạo ra "sản phẩm đúc" là thụ thể kháng nguyên. Cuối những năm 1950 và đầu 1960, N. K-. Jerne đã chứng minh rằng lý thuyết kiến tạo là sai khi tìm ra những bằng chứng cho thấy chuột thí nghiệm tạo ra kháng thể đặc hiệu cho kháng nguyên mà chúng chưa từng gặp phải.<o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]1.12 Thụ thể kháng nguyên của lympho bào có thay đổi tính đặc hiệu trong thời gian tồn tại không?<o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]Như một nguyên lý chung, điều này không thể xảy ra. Tính đặc hiệu của thụ thể kháng nguyên biểu hiện trên một lympho bào nhất định không thay đổi trong suốt thời gian lympho bào tồn tại (ngoại trừ hiện tượng sửa chữa thụ thể sẽ đề cập đến sau). Hơn nữa, so với lympho bào mẹ, lympho bào sinh ra từ phân bào nguyên nhiễm cũng không thay đổi tính đặc hiệu thụ thể kháng nguyên. Năm 1957, Burnet giả định rằng tế bào của hệ miễn dịch đặc hiệu phát triển theo dòng. Tế bào tạo thụ thể đặc hiệu cho một kháng nguyên nhất định bắt nguồn từ một tiền thân nhất định và có thể tạo ra thế hệ con đồng nhất về mặt di truyền. Mọi tế bào thuộc một dòng biểu hiện những thụ thể đồng nhất, trong khi các dòng khác nhau có tính đặc hiệu thụ thể kháng nguyên khác nhau. Theo Burnet, tổng độ đa dạng dòng lympho bào chỉ tồn tại trước khi tiếp xúc kháng nguyên. Xa hơn nữa, Burnet giả thiết rằng các dòng lympho bào tồn tại trong thời gian ngắn khi không tiếp xúc kháng nguyên. Tuy nhiên, khi gặp kháng nguyên đặc hiệu, dòng lympho bào đặc hiệu cho kháng nguyên này sẽ được phục hồi. Đồng thời, tiếp xúc trên sẽ gửi tín hiệu kích thích sự sống và khuếch đại dòng đặc hiệu này (hình 1-2). Giải thiết chọn lọc dòng này sau đó nhận được rất nhiều bằng chứng thực nghiệm, và hiện là giải thích thỏa đáng cho tiến trình của hệ miễn dịch in vivo.
[/FONT]




<link rel="File-List" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_filelist.xml"><link rel="themeData" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_themedata.thmx"><link rel="colorSchemeMapping" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_colorschememapping.xml"><!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves/> <w:TrackFormatting/> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>EN-US</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:DontVertAlignCellWithSp/> <w:DontBreakConstrainedForcedTables/> <w:DontVertAlignInTxbx/> <w:Word11KerningPairs/> <w:CachedColBalance/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> <m:mathPr> <m:mathFont m:val="Cambria Math"/> <m:brkBin m:val="before"/> <m:brkBinSub m:val="--"/> <m:smallFrac m:val="off"/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val="0"/> <m:rMargin m:val="0"/> <m:defJc m:val="centerGroup"/> <m:wrapIndent m:val="1440"/> <m:intLim m:val="subSup"/> <m:naryLim m:val="undOvr"/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true" DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99" LatentStyleCount="267"> <w:LsdException Locked="false" Priority="0" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="35" QFormat="true" Name="caption"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="10" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" Name="Default Paragraph Font"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="11" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="22" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="20" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="59" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Placeholder Text"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Revision"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="34" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="29" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="30" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="19" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="21" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="31" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="32" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="33" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="37" Name="Bibliography"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" QFormat="true" Name="TOC Heading"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><style> <!-- /* Font Definitions */ @font-face {font-family:"Cambria Math"; panose-1:2 4 5 3 5 4 6 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:roman; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1107304683 0 0 159 0;} @font-face {font-family:Calibri; panose-1:2 15 5 2 2 2 4 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:swiss; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1073750139 0 0 159 0;} /* Style Definitions */ p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal {mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:0cm; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} .MsoChpDefault {mso-style-type:export-only; mso-default-props:yes; font-size:10.0pt; mso-ansi-font-size:10.0pt; mso-bidi-font-size:10.0pt; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-hansi-font-family:Calibri;} @page Section1 {size:612.0pt 792.0pt; margin:72.0pt 72.0pt 72.0pt 72.0pt; mso-header-margin:36.0pt; mso-footer-margin:36.0pt; mso-paper-source:0;} div.Section1 {page:Section1;} --> </style><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif";} </style> <![endif]-->[FONT=&quot]Hình 1.2 Giả thiết chọn dòng. Mỗi kháng nguyên (X hoặc Y) chọn một dòng lympho bào đặc hiệu có sẵn và kích thích dòng này tăng sinh. Sơ đồ chỉ thể hiện tế bào B, nhưng nguyên lý này cũng đúng với tế bào T.[/FONT]
[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
[FONT=&quot]1.13 Làm thế nào mà chúng ta biết rằng giả thiết chọn dòng cơ bản là đúng?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Vào cuối những năm 1960 tới đầu 1970, các nhà miễn dịch học đã nuôi cấy thành công lympho bào theo phương pháp pha loãng giới hạn (theo cách này, có thể đặt một lympho bào trong giếng nhỏ của khay nuôi cấy mô). Dưới điều kiện đó, lympho bào này có thể nhân lên và tạo kháng thể. Nếu gây miễn dịch cho động vật bằng những loại kháng nguyên khác nhau, sau đó nuôi cấy lympho bào động vật này theo cách trên thì trong một giếng không bao giờ thu được nhiều hơn một loại kháng thể kháng các kháng nguyên khác nhau. Nói cách khác, lympho bào đơn lẻ và thế hệ con của chúng luôn tạo ra kháng thể với tính đặc hiệu đồng nhất. Sau đó, điều tương tự được chứng minh ở lympho bào T và thụ thể kháng nguyên của nó. Xa hơn nữa, có thể quan sát phản ứng gắn của kháng nguyên với lympho bào bằng phương pháp đánh dấu. Cách tiếp cận này cho thấy mỗi lympho bào chỉ có thể gắn với một loại kháng nguyên. Tương tự, có thể đánh dấu phóng xạ kháng nguyên. Kháng nguyên đã đánh dấu phóng xạ có thể tiêu diệt lympho bào đặc hiệu khi gắn với chúng. Động vật được tiêm một loại kháng nguyên đánh dấu phóng xạ vẫn có khả năng đáp ứng với một phổ rộng những kháng nguyên khác. Điều này cho thấy chỉ dòng đặc hiệu với kháng nguyên đánh dấu phóng xạ bị tiêu diệt.[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Cuối cùng, trình tự gene mã hóa, trình tự axit amin của protein tạo nên các thụ thể kháng nguyên đã được xác định chi tiết. Những nghiên cứu này cho thấy mỗi loại thụ thể kháng nguyên có một vị trí gắn duy nhất (phân đoạn phân tử gắn trực tiếp với kháng nguyên). Thụ thể kháng nguyên của hai dòng lympho bào khác nhau luôn có trình tự axit amin tại vị trí gắn khác nhau. Tập hợp những bằng chứng nêu trên cho thấy giả thiết của Burnet là đúng.
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]1.14 Chạm trán kháng nguyên kích thích các dòng lympho bào tăng sinh, vậy gây miễn dịch hay tiêm phòng có làm tăng số lượng tế bào máu không?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Không. Tại bất cứ thời điểm nhất định nào, mỗi sinh vật có xương sống có ít nhất 10<sup>9</sup> dòng lympho bào với tính đặc hiệu khác nhau. Bất cứ kháng nguyên nào xâm nhiễm sẽ dẫn tới duy nhất dòng đặc hiệu với kháng nguyên đó tăng sinh (một số kháng nguyên, như polysaccharide và protein lớn, có nhiều hơn một epitope, nói cách khác là có nhiều hơn một vị trí gắn kháng thể hoặc TCR; trong trường hợp này, nhiều dòng khác nhau có thể phản ứng với kháng nguyên, mỗi dòng ứng với một epitope). Tuy nhiên, các dòng không đặc hiệu sẽ không bị ảnh hưởng. Do đó, bất kể phản ứng tăng sinh dòng đặc hiệu kháng nguyên mạnh như thế nào, tổng số tế bào máu tăng lên không đáng kể. Giả sử hai dòng phản ứng với hai epitope riêng biệt của một kháng nguyên và mỗi dòng tăng sinh 10 ngàn lần. Tổng số tế bào tăng lên sẽ là 20 ngàn, chỉ chiếm thiểu số (0,002%) so với tổng số dòng lympho bào (xấp xỉ 1 tỷ).[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]1.15 Giá trị thực nghiệm đáng kể nhất của giả thiết chọn dòng là gì?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Có lẽ đó là sự phát triển của công nghệ hybrydoma. Dựa trên nguyên lý chọn lọc dòng (lympho bào tồn tại theo dòng, mỗi dòng có tính đặc hiệu kháng nguyên riêng) G. Kohler và C. Milstein vào năm 1975 đã khám phá ra cách „bất tử hóa“ các dòng với tính đặc hiệu kháng nguyên nhất định bằng cách dung hợp chúng với tế bào myeloma. Có thể sử dụng tế bào hybrydoma tạo thành để tạo kháng thể đơn dòng đặc hiệu, cũng như để nghiên cứu các gene mã hóa kháng thể. Ảnh hưởng của công nghệ kháng thể đơn dòng đối với khoa học cơ bản, y học, công nghiệp dược, nông nghiệp.... lớn đến mức năm 1984 Kohler, Milstein và Jerne được trao giải Nobel.

Hình bổ sung: Nguyên lý kỹ thuật hybrydoma.
[/FONT]

[FONT=&quot]
<o:p></o:p>[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8"><meta name="ProgId" content="Word.Document"><meta name="Generator" content="Microsoft Word 12"><meta name="Originator" content="Microsoft Word 12"><link rel="File-List" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_filelist.xml"><link rel="themeData" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_themedata.thmx"><link rel="colorSchemeMapping" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_colorschememapping.xml"><!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves/> <w:TrackFormatting/> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>EN-US</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:DontVertAlignCellWithSp/> <w:DontBreakConstrainedForcedTables/> <w:DontVertAlignInTxbx/> <w:Word11KerningPairs/> <w:CachedColBalance/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> <m:mathPr> <m:mathFont m:val="Cambria Math"/> <m:brkBin m:val="before"/> <m:brkBinSub m:val="--"/> <m:smallFrac m:val="off"/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val="0"/> <m:rMargin m:val="0"/> <m:defJc m:val="centerGroup"/> <m:wrapIndent m:val="1440"/> <m:intLim m:val="subSup"/> <m:naryLim m:val="undOvr"/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true" DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99" LatentStyleCount="267"> <w:LsdException Locked="false" Priority="0" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="35" QFormat="true" Name="caption"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="10" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" Name="Default Paragraph Font"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="11" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="22" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="20" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="59" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Placeholder Text"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Revision"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="34" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="29" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="30" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="19" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="21" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="31" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="32" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="33" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="37" Name="Bibliography"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" QFormat="true" Name="TOC Heading"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><style> <!-- /* Font Definitions */ @font-face {font-family:"Cambria Math"; panose-1:2 4 5 3 5 4 6 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:roman; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1107304683 0 0 159 0;} @font-face {font-family:Calibri; panose-1:2 15 5 2 2 2 4 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:swiss; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1073750139 0 0 159 0;} /* Style Definitions */ p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal {mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:0cm; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} .MsoChpDefault {mso-style-type:export-only; mso-default-props:yes; font-size:10.0pt; mso-ansi-font-size:10.0pt; mso-bidi-font-size:10.0pt; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-hansi-font-family:Calibri;} @page Section1 {size:612.0pt 792.0pt; margin:72.0pt 72.0pt 72.0pt 72.0pt; mso-header-margin:36.0pt; mso-footer-margin:36.0pt; mso-paper-source:0;} div.Section1 {page:Section1;} --> </style><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-ascii-theme-font:minor-latin; mso-fareast-font-family:"Times New Roman"; mso-fareast-theme-font:minor-fareast; mso-hansi-font-family:Calibri; mso-hansi-theme-font:minor-latin; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-bidi-theme-font:minor-bidi;} </style> <![endif]--> [FONT=&quot]Câu hỏi[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Câu hỏi tổng quát[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]1. „Cảm nhận phổ biến“ cho rằng miễn dịch học là khoa học nghiên cứu sự tự bảo vệ chống lại vi khuẩn gây hại của cơ thể. Trong phạm vi nào điều này đúng?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2. Các phân tử đơn giản như muối và nước không thể là kháng nguyên. Tại sao?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]3. Do thiếu hụt di truyền, người X không có kháng thể và người Y không có lympho bào T. Ai dễ tử vong hơn bởi: (a) bệnh cúm; (b) bạch hầu; (c) u ác tính?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]4. Tại sao một trong những đặc trưng cơ sở của hệ miễn dịch được gọi là „trí nhớ“? Trí nhớ miễn dịch và trí nhớ do neuron tạo ra có những điểm giống và khác nhau nào?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]5. Kháng thể và TCR đều là thụ thể kháng nguyên, như vậy chúng có thể phân biệt giữa các kháng nguyên khác nhau. Trong chương sau chúng ta sẽ thấy rằng MHC cũng có tính chọn lọc trong tương tác với peptide kháng nguyên. Dựa trên những gì đã học trong chương này, hãy chứng minh MHC không phải thụ thể kháng nguyên?
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]6. Ở nguời mắc bệnh tăng bạch cầu đơn nhân do truyền nhiễm (infectious mononucleosis) - do Epstein[/FONT]–[FONT=&quot]Barr virus (EBV) gây ra - số lympho bào trong người bệnh tăng gấp nhiều lần so với cá nhân khỏe mạnh. Phải chăng điều này có nghĩa rằng hệ miễn dịch phản ứng chống lại virus?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]7. Có thể nuôi chuột thí nghiệm trong điều kiện vô trùng nhằm loại trừ khả năng tiếp xúc với kháng nguyên của vi khuẩn. Thiết kế thí nghiệm sử dụng chuột này để chứng minh học thuyết „kiến tạo“ hay „chọn dòng“ về tính đa dạng của kháng thể là đúng.<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]8. Đúng hay sai khi nói rằng kỹ thuật hybridoma là một bằng chứng xác đáng ủng hộ giả thiết chọn dòng?<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Ghép cặp[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Kết hợp cột A với cột B theo khả năng thích hợp nhất.
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
<table class="MsoNormalTable" style="border: medium none ; width: 515.7pt; border-collapse: collapse;" border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" width="688"> <tbody><tr style=""> <td style="border: 1pt solid black; padding: 0cm 5.4pt; width: 239.4pt;" valign="top" width="319"> [FONT=&quot]Cột A<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]1. Kháng thể <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2. TCR <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]3. Đại thực bào <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]4. Chất mang <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]5. Miễn dịch bẩm sinh <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]6. Cytokine <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]7. Peptide <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]8. MHC <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]9. Tính chống chịu bản thể <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]10. Chọn dòng <o:p></o:p>[/FONT]
</td> <td style="border-style: solid solid solid none; border-color: black black black -moz-use-text-color; border-width: 1pt 1pt 1pt medium; padding: 0cm 5.4pt; width: 276.3pt;" valign="top" width="368"> [FONT=&quot]Cột B<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]A. Một loại trợ bào<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]B. Chất tiết của lympho bào T<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]C. Phân biệt giữa kháng nguyên ngoại lai và bản thể<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]D. Phân tử trình diện peptide với lympho bào T<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]E. Phần phân tử protein <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]F. Lympho bào và thế hệ con của nó được hoạt hóa bởi kháng nguyên đặc hiệu<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]G. Thụ thể kháng nguyên tế bào B<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]H. Thực thể tương tác với peptide và MHC<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]I. Phòng vệ không đặc hiệu<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]J. Hapten gắn với nó<o:p></o:p>[/FONT]
</td> </tr> </tbody></table> [FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Đáp án<o:p></o:p>[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
<meta http-equiv="Content-Type" content="text/html; charset=utf-8"><meta name="ProgId" content="Word.Document"><meta name="Generator" content="Microsoft Word 12"><meta name="Originator" content="Microsoft Word 12"><link rel="File-List" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_filelist.xml"><link rel="themeData" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_themedata.thmx"><link rel="colorSchemeMapping" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_colorschememapping.xml"><!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves/> <w:TrackFormatting/> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>EN-US</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:DontVertAlignCellWithSp/> <w:DontBreakConstrainedForcedTables/> <w:DontVertAlignInTxbx/> <w:Word11KerningPairs/> <w:CachedColBalance/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> <m:mathPr> <m:mathFont m:val="Cambria Math"/> <m:brkBin m:val="before"/> <m:brkBinSub m:val="--"/> <m:smallFrac m:val="off"/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val="0"/> <m:rMargin m:val="0"/> <m:defJc m:val="centerGroup"/> <m:wrapIndent m:val="1440"/> <m:intLim m:val="subSup"/> <m:naryLim m:val="undOvr"/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true" DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99" LatentStyleCount="267"> <w:LsdException Locked="false" Priority="0" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="35" QFormat="true" Name="caption"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="10" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" Name="Default Paragraph Font"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="11" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="22" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="20" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="59" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Placeholder Text"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Revision"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="34" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="29" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="30" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="19" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="21" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="31" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="32" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="33" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="37" Name="Bibliography"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" QFormat="true" Name="TOC Heading"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><style> <!-- /* Font Definitions */ @font-face {font-family:"Cambria Math"; panose-1:2 4 5 3 5 4 6 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:roman; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1107304683 0 0 159 0;} @font-face {font-family:Calibri; panose-1:2 15 5 2 2 2 4 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:swiss; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1073750139 0 0 159 0;} /* Style Definitions */ p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal {mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:0cm; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} .MsoChpDefault {mso-style-type:export-only; mso-default-props:yes; font-size:10.0pt; mso-ansi-font-size:10.0pt; mso-bidi-font-size:10.0pt; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-hansi-font-family:Calibri;} @page Section1 {size:612.0pt 792.0pt; margin:72.0pt 72.0pt 72.0pt 72.0pt; mso-header-margin:36.0pt; mso-footer-margin:36.0pt; mso-paper-source:0;} div.Section1 {page:Section1;} --> </style><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-ascii-theme-font:minor-latin; mso-fareast-font-family:"Times New Roman"; mso-fareast-theme-font:minor-fareast; mso-hansi-font-family:Calibri; mso-hansi-theme-font:minor-latin; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-bidi-theme-font:minor-bidi;} </style> <![endif]--> [FONT=&quot]Đáp án<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Câu hỏi tổng quát<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]1. Phòng vệ chống lại vi khuẩn là chức năng sinh lý chính nhưng không phải duy nhất của hệ miễn dịch và không là dạng biểu hiện duy nhất của miễn dịch. Nhiều kháng nguyên không phải vi khuẩn, và không phải mọi đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên là bảo vệ chống lại kháng nguyên (một số thậm chí còn gây tổn tương). Thực vậy, miễn dịch học nghiên cứu tất cả kháng nguyên và đáp ứng miễn dịch. Do đó, „cảm nhận phổ biến“ về miễn dịch học chỉ đúng phần nào.<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2. Vì chúng hoàn toàn giống nhau cho dù được tổng hợp ở bất kỳ đâu. Các phân tử phức tạp hơn như protein, polysaccharide, glycolipid, và axit nucleic có thể khác nhau trong các sinh vật không đồng nhất về mặt di truyền, và do đó là bản thể của một sinh vật và ngoại lai với sinh vật khác.<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]3. Cá thể X nhạy hơn với nhiễm bạch hầu vì căn nguyên bệnh này là vi khuẩn ngoại bào. Cá thể Y dễ mắc cúm (nhiễm virus mà nguyên nhân là do virus nội bào) và u (khối u ác thường do lympho bào T giám sát).<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]4. Mặc dù cơ chế phân tử và tế bào chính xác của trí nhớ do thần kinh và hệ miễn dịch là khác nhau, chúng có các điểm rất tương đồng: cả hai hàm ý rằng sinh vật có thể học từ lần chạm trán trước đó với một đối tượng và, do sự học tập này, phát triển đáp ứng với lượng khác so với đáp ứng lần đầu.<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]5. Chương này đã đề cập rằng trợ bào biểu hiện MHC, trong khi thụ thể kháng nguyên phân bố theo dòng, hay biểu hiện chủ yếu trên lympho bào. <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]6. Không. Đáp ứng miễn dịch đặc hiệu là theo dòng. Số lympho bào tăng lên đáng kể không phải bằng chứng của một phản ứng miễn dịch đặc hiệu mà là sự hoạt hóa đa dòng của lympho bào bởi virus. <o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]7. Một thí nghiệm như vậy bao gồm định lượng tế bào tạo kháng thể trong động vật nuôi dưới điều kiện vô trùng (nhóm thí nghiệm) và điều kiện bình thường (nhóm đối chứng). Định lượng các tế bào tạo kháng thể với kháng nguyên phổ biến trong môi trường. Nếu động vật nuôi ở điều kiện vô trùng vẫn tạo kháng thể với các kháng nguyên trên, giả thiết „chọn dòng“ là đúng.<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]8. Đúng vậy, vì nó cho phép nhà nghiên cứu thu các dòng lympho bào đã bất tử hóa bởi dung hợp với tế bào myeloma. Khuếch đại những dòng này bằng cách gây miễn dịch trên động vật, hoàn toàn phù hợp với giả thiết chọn dòng.<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Bắt cặp<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]1, G; 2, H; 3, A; 4, J; 5, I; 6, B; 7, E; 8, D; 9, C; 10, F[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
Chẳng hiểu hôm nay là ngày quái quỷ gì mà tin vui đến liên tiếp:oops:. Đành chịu khó đáp tạ bằng một đoạn dài chút vậy.

<link rel="File-List" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_filelist.xml"><link rel="themeData" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_themedata.thmx"><link rel="colorSchemeMapping" href="file:///C:%5CDOKUME%7E1%5CBEGGIN%7E1%5CLOKALE%7E1%5CTemp%5Cmsohtmlclip1%5C01%5Cclip_colorschememapping.xml"><!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:TrackMoves/> <w:TrackFormatting/> <w:punctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:DoNotPromoteQF/> <w:LidThemeOther>EN-US</w:LidThemeOther> <w:LidThemeAsian>X-NONE</w:LidThemeAsian> <w:LidThemeComplexScript>X-NONE</w:LidThemeComplexScript> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> <w:SplitPgBreakAndParaMark/> <w:DontVertAlignCellWithSp/> <w:DontBreakConstrainedForcedTables/> <w:DontVertAlignInTxbx/> <w:Word11KerningPairs/> <w:CachedColBalance/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> <m:mathPr> <m:mathFont m:val="Cambria Math"/> <m:brkBin m:val="before"/> <m:brkBinSub m:val="--"/> <m:smallFrac m:val="off"/> <m:dispDef/> <m:lMargin m:val="0"/> <m:rMargin m:val="0"/> <m:defJc m:val="centerGroup"/> <m:wrapIndent m:val="1440"/> <m:intLim m:val="subSup"/> <m:naryLim m:val="undOvr"/> </m:mathPr></w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true" DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99" LatentStyleCount="267"> <w:LsdException Locked="false" Priority="0" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Normal"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="heading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="9" QFormat="true" Name="heading 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 7"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 8"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" Name="toc 9"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="35" QFormat="true" Name="caption"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="10" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" Name="Default Paragraph Font"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="11" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtitle"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="22" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Strong"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="20" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="59" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Table Grid"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Placeholder Text"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="1" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="No Spacing"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Revision"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="34" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="List Paragraph"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="29" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="30" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 2"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 3"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 4"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 5"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="60" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="61" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="62" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Light Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="63" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="64" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Shading 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="65" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="66" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium List 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="67" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 1 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="68" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 2 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="69" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Medium Grid 3 Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="70" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Dark List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="71" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Shading Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="72" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful List Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="73" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 6"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="19" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="21" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Emphasis"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="31" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Subtle Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="32" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Reference"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="33" SemiHidden="false" UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Book Title"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="37" Name="Bibliography"/> <w:LsdException Locked="false" Priority="39" QFormat="true" Name="TOC Heading"/> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><style> <!-- /* Font Definitions */ @font-face {font-family:Wingdings; panose-1:5 0 0 0 0 0 0 0 0 0; mso-font-charset:2; mso-generic-font-family:auto; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:0 268435456 0 0 -2147483648 0;} @font-face {font-family:"Cambria Math"; panose-1:2 4 5 3 5 4 6 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:roman; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1107304683 0 0 159 0;} @font-face {font-family:Calibri; panose-1:2 15 5 2 2 2 4 3 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:swiss; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:-1610611985 1073750139 0 0 159 0;} @font-face {font-family:Tahoma; panose-1:2 11 6 4 3 5 4 4 2 4; mso-font-charset:0; mso-generic-font-family:swiss; mso-font-pitch:variable; mso-font-signature:1627400839 -2147483648 8 0 66047 0;} /* Style Definitions */ p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal {mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:0cm; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListBullet, li.MsoListBullet, div.MsoListBullet {mso-style-priority:99; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:18.0pt; mso-add-space:auto; text-indent:-18.0pt; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; mso-list:l0 level1 lfo2; tab-stops:list 18.0pt; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:"Times New Roman"; mso-bidi-font-family:"Times New Roman";} p.MsoListBulletCxSpFirst, li.MsoListBulletCxSpFirst, div.MsoListBulletCxSpFirst {mso-style-priority:99; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:0cm; margin-left:18.0pt; margin-bottom:.0001pt; mso-add-space:auto; text-indent:-18.0pt; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; mso-list:l0 level1 lfo2; tab-stops:list 18.0pt; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:"Times New Roman"; mso-bidi-font-family:"Times New Roman";} p.MsoListBulletCxSpMiddle, li.MsoListBulletCxSpMiddle, div.MsoListBulletCxSpMiddle {mso-style-priority:99; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:0cm; margin-left:18.0pt; margin-bottom:.0001pt; mso-add-space:auto; text-indent:-18.0pt; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; mso-list:l0 level1 lfo2; tab-stops:list 18.0pt; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:"Times New Roman"; mso-bidi-font-family:"Times New Roman";} p.MsoListBulletCxSpLast, li.MsoListBulletCxSpLast, div.MsoListBulletCxSpLast {mso-style-priority:99; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:18.0pt; mso-add-space:auto; text-indent:-18.0pt; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; mso-list:l0 level1 lfo2; tab-stops:list 18.0pt; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:"Times New Roman"; mso-bidi-font-family:"Times New Roman";} p.MsoAcetate, li.MsoAcetate, div.MsoAcetate {mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-link:"Balloon Text Char"; margin:0cm; margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:8.0pt; font-family:"Tahoma","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraph, li.MsoListParagraph, div.MsoListParagraph {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:36.0pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraphCxSpFirst, li.MsoListParagraphCxSpFirst, div.MsoListParagraphCxSpFirst {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:0cm; margin-left:36.0pt; margin-bottom:.0001pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraphCxSpMiddle, li.MsoListParagraphCxSpMiddle, div.MsoListParagraphCxSpMiddle {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:0cm; margin-left:36.0pt; margin-bottom:.0001pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} p.MsoListParagraphCxSpLast, li.MsoListParagraphCxSpLast, div.MsoListParagraphCxSpLast {mso-style-priority:34; mso-style-unhide:no; mso-style-qformat:yes; mso-style-type:export-only; margin-top:0cm; margin-right:0cm; margin-bottom:10.0pt; margin-left:36.0pt; mso-add-space:auto; line-height:115%; mso-pagination:widow-orphan; font-size:11.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif"; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-bidi-font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} span.BalloonTextChar {mso-style-name:"Balloon Text Char"; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-unhide:no; mso-style-locked:yes; mso-style-link:"Balloon Text"; mso-ansi-font-size:8.0pt; mso-bidi-font-size:8.0pt; font-family:"Tahoma","sans-serif"; mso-ascii-font-family:Tahoma; mso-hansi-font-family:Tahoma; mso-bidi-font-family:Tahoma; mso-ansi-language:VI; mso-no-proof:yes;} .MsoChpDefault {mso-style-type:export-only; mso-default-props:yes; font-size:10.0pt; mso-ansi-font-size:10.0pt; mso-bidi-font-size:10.0pt; mso-ascii-font-family:Calibri; mso-fareast-font-family:Calibri; mso-hansi-font-family:Calibri;} @page Section1 {size:612.0pt 792.0pt; margin:72.0pt 72.0pt 72.0pt 72.0pt; mso-header-margin:36.0pt; mso-footer-margin:36.0pt; mso-paper-source:0;} div.Section1 {page:Section1;} /* List Definitions */ @list l0 {mso-list-id:-119; mso-list-type:simple; mso-list-template-ids:-1529321592;} @list l0:level1 {mso-level-number-format:bullet; mso-level-style-link:"List Bullet"; mso-level-text:; mso-level-tab-stop:18.0pt; mso-level-number-position:left; margin-left:18.0pt; text-indent:-18.0pt; font-family:Symbol;} @list l1 {mso-list-id:432358731; mso-list-type:hybrid; mso-list-template-ids:-1544275746 -1781004112 67698691 67698693 67698689 67698691 67698693 67698689 67698691 67698693;} @list l1:level1 {mso-level-number-format:bullet; mso-level-text:-; mso-level-tab-stop:none; mso-level-number-position:left; text-indent:-18.0pt; font-family:"Times New Roman","serif"; mso-fareast-font-family:Calibri;} @list l2 {mso-list-id:800534081; mso-list-type:hybrid; mso-list-template-ids:-837367594 2125266604 67698713 67698715 67698703 67698713 67698715 67698703 67698713 67698715;} @list l2:level1 {mso-level-tab-stop:none; mso-level-number-position:left; text-indent:-18.0pt; mso-ansi-font-size:12.0pt; mso-ansi-font-weight:normal;} @list l3 {mso-list-id:1024285744; mso-list-type:hybrid; mso-list-template-ids:-837367594 2125266604 67698713 67698715 67698703 67698713 67698715 67698703 67698713 67698715;} @list l3:level1 {mso-level-tab-stop:none; mso-level-number-position:left; text-indent:-18.0pt; mso-ansi-font-size:12.0pt; mso-ansi-font-weight:normal;} @list l4 {mso-list-id:1955400510; mso-list-type:hybrid; mso-list-template-ids:-837367594 2125266604 67698713 67698715 67698703 67698713 67698715 67698703 67698713 67698715;} @list l4:level1 {mso-level-tab-stop:none; mso-level-number-position:left; text-indent:-18.0pt; mso-ansi-font-size:12.0pt; mso-ansi-font-weight:normal;} ol {margin-bottom:0cm;} ul {margin-bottom:0cm;} --> </style><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-priority:99; mso-style-qformat:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif";} table.MsoTableGrid {mso-style-name:"Table Grid"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-priority:59; mso-style-unhide:no; border:solid black 1.0pt; mso-border-alt:solid black .5pt; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-border-insideh:.5pt solid black; mso-border-insidev:.5pt solid black; mso-para-margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Calibri","sans-serif";} </style> <![endif]--> [FONT=&quot]Chương II. Tế bào, mô và các cơ quan của hệ miễn dịch[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Giới thiệu<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]<o:p> </o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Giống như một số chức năng khác của cơ thể, chức năng miễn dịch được thực hiện với sự trợ giúp của các tế bào chuyên biệt. Như đã đề cập trong chương I, chúng là lympho bào T và B, thực hiện chức năng cùng với trợ bào. Sinh vật có xương sống bậc cao chứa vài tỉ lympho bào và trợ bào. Chúng này tồn tại khắp nơi trong cơ thể, tạo thành các khối liên kết chặt chẽ hoặc khuếch tán theo phương thức tổ chức sao cho có thể thực hiện chức năng miễn dịch chuyên biệt một cách thuận lợi nhất. Do đó, có thể gọi chúng là mô. Mô này chứa lympho bào nên thường gọi là mô lympho. Tên gọi tổng quát của các khối mô lympho liên kết chặt chẽ là cơ quan lympho.
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Trong chương này, chúng ta sẽ bàn luận „lịch sử tự nhiên“ cũng như tính chất của tế bào B, T, trợ bào và một số tế bào khác liên quan đến miễn dịch. Chúng ta sẽ phân tích sơ lược cấu trúc và tổ chức chức năng của mô và cơ quan lympho, cố gắng làm rõ tổ chức chính xác hỗ trợ chức năng miễn dịch của tế bào lympho và trợ bào như thế nào. Chú ý rằng thông tin chi tiết hơn về cấu trúc và chức năng của cơ quan lympho sẽ được đề cập đến ở những chương sau.[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Thảo luận[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Lympho bào[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.1 Lympho bào „trông“ thế nào?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Về mặt hình thái, lympho bào B và T là các tế bào nhỏ với đường kính (8-10 [/FONT]m[FONT=&quot]m khi chưa hoạt hóa) ngang bằng vi khuẩn lớn. Chúng có hình cầu, nhân tương đối lớn với tế bào chất bao quanh. Cơ quan tử của lympho bào ở trạng thái nghỉ phát triển kém hơn. Kính hiển vi điện tử cho thấy một số vi mao (microvilli) trên bề mặt lympho bào.
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Hình thái nhạt nhẽo và buồn chán này không nói lên điều gì về chức năng phức tạp mà lympho bào thực hiện. Các phương pháp hóa miễn dịch và sinh học phân tử cho thấy bề mặt lympho bào chứa hàng ngàn loại phân tử khác nhau, một số trong đó thực hiện chức năng trung gian quan trọng trong nhận biết kháng nguyên, hoạt hóa tế bào, biệt hóa và tấn công chống lại kháng nguyên.
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.2 Lympho bào tồn tại ở đâu?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Lympho bào trưởng thành từ tiền thân (precursor) của chúng trong cơ quan lympho sản sinh (generative) hay tiên phát (primary). Chúng tồn tại trong tủy xương, túi Fabrricius (ở chim), và ức. Sau khi trưởng thành, lympho bào tuần hoàn trong máu ngoại vi, mặc dù không có chức năng gì ở đây. Phần lớn quá trình nhận biết kháng nguyên, cũng như những yếu tố phức tạp sau quá trình này, xảy ra ở các cơ quan lympho thứ cấp. Về phương diện giải phẫu, cơ quan lympho bao gồm lách, hạch lympho (lympho nodes), amiđan (tonsils), ruột thừa (appendix), và mảng Payer (mảng kết tụ lympho bào trong ruột non). Ngoài ra, lympho bào còn tích lũy ở dạng khối khuếch tán trong tất cả các mô trừ hệ thần kinh trung ương.[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.3 Tại sao các cơ quan lympho tiên phát được gọi là „sản sinh“?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Trong các cơ quan này, lympho bào được „sản sinh“; trưởng thành từ tiền thân của chúng (gọi tắt là tiền lympho bào). Vào những năm 1950 tới 1960, đã có bằng chứng chắc chắn rằng mọi „tế bào máu“, bao gồm lympho bào, được sinh ra từ một loại tế bào tiền thân gọi là „tế bào gốc“. Quá trình trưởng thành của lympho bào B từ tế bào gốc diễn ra trong tủy xương.[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Ở chim, tiền lympho bào B phát triển trong tủy xương và sau đó trong cơ quan đặc biệt gọi là „túi Fabricius“. Chỉ những lympho bào đi qua túi này trong quá trình phát sinh phôi (embryogenesis) trở thành tế bào tạo kháng thể. Không có cơ quan nào tương đương túi này ở động vật có vú. Người ta cho rằng toàn bộ quá trình trưởng thành của lympho bào B ở động vật có thể xảy ra trong tủy xương. Do đó, từ viết tắt B có thể thay cho túi Fabricius hoặc tủy xương.
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Tiền tế bào T trưởng thành trong ức (thymus). Ức là cơ quan tuyến nang hóa (encapsulated glandular organ) nằm trong trung thất trước (anterior mediastimun) (sau xương ức). Ức tương đối lớn trong giai đoạn phôi thai muộn và trẻ sơ sinh, sau đó trải qua quá trình tiến hóa. Ở trẻ sơ sinh hay trẻ nhỏ, ức chiếm không gian đáng kể phía sau xương ngực. Không thể quan sát thấy ức ở người trưởng thành vì nó ẩn bên trong các lớp mô mỡ. Cơ quan lympho này thuộc loại „sản sinh“ vì ít nhất ở thời kỳ sơ sinh, nó hoàn toàn chịu trách nhiệm hoàn tất quá trình trưởng thành của lympho bào T. Quá trình trên xảy ra thông qua sự chọn lọc nghiêm ngặt tiền tế bào T trong ức (sẽ đề cập chi tiết hơn trong chương 9).[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.4 Phải chăng lympho bào là đồng nhất như các quần thể tế bào khác?
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Không. Các lympho bào T và B có chức năng không đồng nhất và chứa nhiều hơn một tiểu quần thể (subpopulation). Có thể chia lympho bào T thành hai tập hợp chính với chức năng khác biệt: tế bào T hỗ trợ (T<sub>H</sub>) và tế bào T độc (T<sub>C</sub>). Tập hợp T<sub>H</sub> gồm những tế bào không trực tiếp tấn công kháng nguyên nhưng có thể biệt hóa thành tế bào tiết ra cơ chất có hoạt tính sinh học gọi là cytokine. Thông qua cytokine và cũng qua tiếp xúc trực tiếp, T<sub>H</sub> thúc đẩy hay tăng cường chức năng của các tế bào khác (đáng chú ý là lympho bào B và đại thực bào). T<sub>C</sub> trực tiếp tấn công và tiêu diệt tế bào ngoại sinh bằng cách gắn với chúng và giải phóng các hạt (granule) có chức năng phá vỡ tính toàn vẹn của màng tế bào đích và DNA của nó. Thụ thể tế bào T (TCR) biểu hiện trên T<sub>H</sub> và T<sub>C</sub> có cấu trúc đồng nhất. Tuy nhiên, ngoài TCR, hai tập hợp này chứa các phân tử bề mặt khác nhau. Đặc biệt, hầu hết T<sub>H</sub> biểu hiện CD4, trong khi hầu hết T<sub>C</sub> biểu hiện phân tử lắp ráp phần nào tương tự nhưng khác biệt về mặt cấu trúc với CD4 gọi là CD8. Mọi tế bào T biểu hiện CD8 nhận biết peptide kháng nguyên ở dạng tiếp hợp với các phân tử MHC thuộc nhóm I (MHC I). Tế bào T biểu hiện CD4 nhận biết peptide kháng nguyên ở dạng tiếp hợp với phân tử MHC thuộc nhóm II (MHC II). Chương 5 và 6 sẽ đề cập chi tiết hơn về MHC I và MHC II.[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Lympho bào B cũng gồm hai nhóm với chức năng khác biệt. Nhóm lympho bào B-1 tạo ra kháng thể đa trị (polyreactive), tức kháng thể có khả năng gắn với một số loại kháng nguyên. Lympho bào B-2 tạo ra kháng thể đơn trị (monoreactive) thông thường. Đặc trưng quan trọng nhất của lympho bào B-1 là phiên mã gene mã hóa protein CD5. Quá trình này có thể dẫn tới dịch mã và biểu hiện CD5 trên bề mặt tế bào. Các tế bào B-1 chiếm tỷ lệ lớn ở thời kỳ bào thai, đến giai đoạn trưởng thành chúng có khuynh hướng tích lũy tại các vị trí nhất định trong cơ thể, như khoang màng bụng (peritoneal cavity) và màng nối (omentum). So với tổng số lympho bào B, tế bào B-1 có tỷ lệ rất nhỏ ở chuột trưởng thành. Trong khi ở người trưởng thành, tỷ lệ này khác nhau từ vài phần trăm cho đến 25-30%. Người ta cho rằng tiền tế bào B-1 khác với tiền lympho bào B-2 và tế bào B-1 tạo thành quần thể tế bào tự duy trì hay tự bổ sung. B-1 và B-2 khác nhau rõ rệt xét trên khía cạnh đáp ứng với kích thích của các con đường xúc tác bởi enzyme (chuyển hóa tín hiệu) nhất định. Hiện vẫn chưa biết rõ chức năng chính xác của lympho bào B-1.
[/FONT]


[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.5 Lympho bào chứa hạt lớn (large granule) là gì?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Nói một cách nghiêm ngặt, chúng không phải lympho bào. Các tế bào này giống lympho bào về mặt hình thái, mặc dùng chúng lớn hơn và luôn chứa sẵn hạt. (Như sẽ đề cập chi tiết sau, T<sub>C</sub> không dự trữ hạt mà chỉ tạo ra các hạt này khi „chuẩn bị“ tiêu diệt đích). Tuy nhiên, khác biệt quan trọng là „lympho bào chứa hạt lớn“ không tạo thụ thể kháng nguyên đặc hiệu. Tên chính xác hơn của các tế bào này gọi là „tế bào tiêu diệt tự nhiên“ hay tế bào NK (natural killer cell).

Mở rộng:

Không có mở rộng nào cả hehe. Chỉ có lưu ý nho nhỏ: theo tôi không nên dịch cytokine là chất tiết tế bào như nhiều sách với lý luận rằng cyto = tế bào, kine = chất tiết.

Nên để nguyên vì chất do tế bào tiết ra có thể là hormones, neurotransmitters, các ion.....

Cytokine là một tập hợp gồm
[/FONT]
[FONT=Arial, Helvetica, sans-serif]monokine (cytokine do tế bào đơn nhân tạo ra), [/FONT][FONT=Arial, Helvetica, sans-serif]lymphokine (cytokine do lympho bào tạo ra, chemokine (cytokine do các hoạt tính hướng hóa tạo ra, đừng nhầm chemokine là chất tiết hóa học do tế bào tạo ra theo kiểu "kine" là tiết, "chemo" là hóa học nhé:oops:), và interleukin.
[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
[FONT=&quot]Khởi động lại chút nào.

2.6 „Lympho bào hoạt hóa“ là gì và chúng khác gì so với lympho bào „nghỉ“?<o:p></o:p>[/FONT]


[FONT=&quot]Thuật ngữ „hoạt hóa lympho bào“ dùng để chỉ chuỗi các yếu tố sau khi kháng nguyên ăn khớp với thụ thể kháng nguyên của tế bào. Để hoạt hóa trọn vẹn cũng cần một số phân tử bổ trợ (accessory molecule) tham gia gắn kết. Kháng nguyên đặc hiệu dòng lympho hoặc các yếu tố giả kháng nguyên không đặc hiệu dòng (gọi là „chất hoạt hóa đa dòng“) có thể hoạt hóa lympho bào. Sau khi được hoạt hóa nhờ các yếu tố kể trên, lympho bào tăng kích thước (đường kính tăng lên thành 8-10 tới 10-12µm) và biến đổi hình dạng (từ hình tròn sang giống như gương tay). Lympho bào đã hoạt hóa, có hình gương tay lớn thường được gọi là nguyên bào lympho (lymphoblast). <o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]Hoạt hóa lympho bào luôn bao gồm quá trình truyền tín hiệu từ bên ngoài (thông qua thụ thể kháng nguyên và các phân tử bổ trợ) vào bên trong qua các kênh dẫn tín hiệu. Cao điểm của quá trình truyền tín hiệu là hoạt hóa phiên mã gene, đi đôi với biểu hiện các protein bề mặt mới. Chúng ta sẽ thảo luận về các kênh dẫn tín hiệu và điều hòa phiên mã gene trong tế bào của hệ miễn dịch ở chương 7-9.<o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]Khác biệt lớn nhất so với lympho bào ở trạng thái nghỉ là lympho bào hoạt hóa có khả năng phân bào nguyên phân và biệt hóa, tức thu được các tính chất mới cần thiết để „giao thiệp“ với kháng nguyên. Như đã đề cập trong phần 1.9, lympho bào đã biệt hóa có thể trở thành tế bào hiệu ứng hoặc tế bào nhớ. Ví dụ, lympho bào B đã hoạt hóa có thể phân chia và biệt hóa thành tế bào lympho bào nhớ hoặc tế bào sinh chất (plasma cell) (tồn tại ngắn hạn, hình trứng với khả năng tiết lượng lớn kháng thể). Lympho bào T đã hoạt hóa có thể phân chia và biệt hóa thành lympho bào T nhớ hoặc tế bào T hiệu ứng. Trong số các tế bào T hiệu ứng, T<sub>H</sub> tạo cytokine và T<sub>C</sub> giải phóng các hạt có độc tính với tế bào (khi gắn vào tế bào đích). <o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]2.7 Phải chăng với lympho bào, tiếp sau quá trình hoạt hóa luôn là quá trình biệt hóa?<o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]Không. Như đã đề cập ở phần 1.9. một số lympho bào đã hoạt hóa không biệt hóa mà chết theo chương trình (apoptosis). Gần đây, người ta đã khám phá ra rằng một số, thậm chí là phần lớn lympho bào T và B đã hoạt hóa trải qua apoptosis. Apoptosis là quá trình làm chết tế bào mà không „giải phóng nội tạng“, tức cho phép lympho bào chết với màng ngoài tương đối nguyên vẹn. Có thể xem chi tiết quá trình apoptosis trong các cuốn sách về tế bào. Khi kháng nguyên và/hoặc nồng độ cytokine quá cao kích thích lặp đi lặp lại thì lympho bào đã hoạt hóa cũng có thể chết. Hiện tượng này gọi là tế bào chết do hoạt hóa, sẽ đề cập chi tiết hơn trong chương 9. <o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]2.8 Lympho bào ở trạng thái nghỉ có chết do apoptosis không và điều gì bảo vệ chúng khỏi apoptosis?<o:p></o:p>[/FONT]

[FONT=&quot]Có, lympho bào ở trạng thái nghỉ (lympho bào nghỉ) chết do apoptosis nếu không gặp kháng nguyên đặc hiệu hoặc chất hoạt hóa đa dòng. Quá trình này gọi là chết theo chương trình của tế bào. Lympho bào nghỉ thường tồn tại từ 3 đến 4 ngày; tuy nhiên một số lympho bào nghỉ của chuột có thể sống từ vài tuần đến vài tháng khi không tiếp xúc với kháng nguyên. Thời gian tồn tại của lympho bào và các điều kiện giúp bảo vệ lympho bào khỏi apoptosis hiện đang là đối tượng của nhiều nghiên cứu.<o:p></o:p>[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
[FONT=&quot]2.9 Trợ bào (accessory cells) là gì?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Trợ bào không phải lympho bào, không tạo thụ thể kháng nguyên đặc hiệu nhưng cùng lympho bào tham gia phản ứng miễn dịch. Hai loại trợ bào chính là đại thực bàotế bào gai (dendritic cell). Tế bào gai được khám phá và mô tả khoảng 80 năm sau đại thực bào, và chắc chắn vì lý do lịch sử, hầu hết sách miễn dịch học mô tả đại thực bào trước. Tuy nhiên, cần chú ý rằng vai trò của tế bào gai đối với chức năng của hệ miễn dịch không hề kém đại thực bào. Ngoài ra trong những trường hợp nhất định, một số quần thể tế bào không phải lympho bào khác cũng có thể đóng vai trò trợ bào.
[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]ĐẠI THỰC BÀO[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.10 Đại thực bào trông thế nào và tồn tại ở đâu?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Đại thực bào là sản phẩm biệt hóa của tế bào đơn nhân (monocyte) từ tủy xương. Thông thường, chúng có hình cầu hoặc trứng và lớn hơn một chút so với lympho bào nghỉ. Ngược lại với lympho bào, tế bào đơn nhân và đại thực bào có tế bào chất phát triển tốt hơn nhiều và chứa nhiều cơ quan tử hơn. Trong đó đáng chú ý là tiêu thể (lysosome), không bào (vacuole) và khung tế bào (cytoskeleton) phát triển mạnh, tạo thành cuống giả giống amip (amoeba-like pseudopodia). Tế bào đơn nhân có khả năng tuần hoàn trong máu và bạch huyết (lymph). Chúng biệt hóa thành đại thực bào sau khi chuyển từ máu vào mô. Có thể quan sát thấy đại thực bào ở một số cơ quan trong cơ thể và tất cả các loại mô liên kết. Không như lympho bào, tế bào đơn nhân và đại thực bào có thể gắn chắc với bề mặt nhựa, người ta lợi dụng tính chất này để tiến hành các nghiên cứu về chúng trong phòng thí nghiệm.
[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.11 Chức năng của đại thực bào là gì?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Thên thực tế, đại thực bào thực hiện một số chức năng khác nhau, tham gia vào miễn dịch đặc hiệu và đặc hiệu. Chương 11 sẽ đề cập các chức năng chính liên quan đến miễn dịch bẩm sinh (ví dụ chức năng thực bào và tiết một số chất có hoạt tính sinh học). Ở đây, chúng ta nói đến thực bào, quá trình tế bào „nuốt“ hạt ngoại sinh sau đó sử dụng hệ enzyme thủy phân nội bào để phá vỡ chúng. Cơ chế giúp thực bào phân biệt giữa hạt ngoại sinh và hạt bản thể hiện chưa được hiểu thấu đáo. Tuy nhiên rất cần chú ý rằng đại thực bào không thể phân biệt giữa các hạt ngoại sinh khác nhau. Do vậy, nếu như lympho bào có tính đặc hiệu kháng nguyên, thì đại thực bào có thể hấp thu một phổ rộng các loại vi khuẩn. Để hấp thu một hạt, đầu tiên đại thực bào tạo thành cuống giả (pseudopodia), sau đó gắn và bao quanh hạt. Tiếp đến đại thực bào hấp thụ hạt này và dung hợp nó với tiêu thể. Tiêu thể chứa các enzyme có khả năng thủy phân những đại phân tử của hạt thành các phân tử nhỏ hơn. Ví dụ, protein bị khử thành peptide.[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Đại thực bào tạo ra các chất có hoạt tính sinh học gồm:chất kháng khuẩn như gốc tự do ôxy hóa (reactive oxygen species, ROI) và cytokine (có khả năng tuyển mộ tế bào viêm từ máu tới mô). (Cơ chế viêm được đề cập chi tiết ở các cuốn sách sinh lý và bệnh học, và một phần trong chương 11). Trong số các cytokine do đại thực bào tạo ra, đáng chú ý là interleukin, nhóm chất này đóng vai trò quan trọng trong quá trình gây sốt (chương 10). Các chất có hoạt tính sinh học khác do đại thực bào tạo ra đóng vai trò yếu tố phát triển (grow factor) cho tế bào mô liên kết và không thể thiếu đối với quá trình sửa chữa mô (hàn gắn vết hương).[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Đại thực bào cũng thực hiện các chức năng như trình diện kháng nguyên và opsonin hóa (opsonization). Trình diện kháng nguyên là chức năng của đại thực bào và các trợ bào khác trực tiếp liên quan đến miễn dịch đặc hiệu. Như đã đề cập, lympho bào T không thể nhận biết kháng nguyên ở dạng nguyên bản, nhưng có thể nhận diện peptide tạo ra khi protein kháng nguyên được chế biến và trình diện chính xác. Đại thực bào và các trợ bào khác có bộ máy nội bào đặc biệt cho phép chúng thủy phân protein thành peptide, và „vận chuyển“ peptide tạo thành tới vị trí liên kết với MHC bản thể (chương 5 và 6). Các phân tử MHC với peptide kháng nguyên tích hợp trong vùng gắn kháng nguyên của nó biểu hiện trên bề mặt đại thực bào và „trình diện“ với tế bào T. Cơ chế chế biến, vận chuyền peptide kháng nguyên và quá trình lắp ráp chúng với MHC được điều hòa chặt chẽ. Chế biến và trình diện kháng nguyên không chỉ giúp tế bào T nhận biết kháng nguyên mà còn cho phép tuyển mộ đặc hiệu một trong hai quần thể tế bào T chính (CD4<sup>+</sup> hay CD8<sup>+</sup>) vào đáp ứng miễn dịch tùy theo loại kháng nguyên (nội hay ngoại sinh) được trình diện. Chúng ta sẽ đề cập đến các cơ chế trình diện kháng nguyên trong chương sau.[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Ngoài các chức năng kể trên, đại thực bào có thể gắn với các chất opsonin.Opsonin là các phân tử gắn với bề mặt của vi khuẩn và có thể được thụ thể đặc hiệu trên bề mặt đại thực bào nhận ra. Nhận biết opsonin tăng hiệu quả thực bào, tạo ra ROI và các chất hoạt tính khác của đại thực bào. Opsonin bao gồm một số nhóm kháng thể và phân đoạn protein thuộc hệ thống bổ thể (chương 11, 13).<o:p></o:p>[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
[FONT=&quot]2.12 „Hoạt hóa đại thực bào“ là gì? Đại thực bào đã„hoạt hóa“ khác đại thực bào không hoạt hóa ở điểm nào?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Đại thực bào được gọi là hoạt hóa khi chúng thực hiện một trong các chức năng đã biết. Do đó, đại thực bào có thể ở dạng hoạt hóa khi một trong các chức năng đã hoạt hóa. Không như lympho bào đã hoạt hóa, đại thực bào đã hoạt hóa có thể màn hình thái giống hệt đại thực bào ở trạng thải nghỉ. Các cytokine tiết từ những tế bào khác (thường là lympho bào T) truyền tín hiệu gây hoạt hóa đại thực bào.[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.13 Ai đã khám phá ra đại thực bào, và tại sao khám phá này quan trọng?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Vào những năm 1880, Eli (Ilya) Metchnikoff đã quan sát một số tế bào sứa (jellyfish) nhất định tích tụ gần vị trí xâm nhập của gai thực vật (plant thorn)., Những tế bào này có thể hấp thu và phá vỡ gai (nếu đủ nhỏ) thành các thành phần không thể thấy được. Metchnikoff và đồng sự của ông chứng minh rằng „tế bào thực bào“ này cũng tồn tại ở sinh vật khác, trong máu và mô liên kết. Khi mà ngoài gai thực vật thì những tế bào này còn tấn công vi khuẩn, Metchnikoff giả định rằng chúng đóng vai trò quan trọng trong các phản ứng miễn dịch.
[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Khám phá đại thực bào gây ra một trong những cuộc tranh cãi gay gắt và dài nhất giữa các nhà miễn dịch học thời sơ khai. Vào cuối những năm 1880, von Boehring và Kitasato đã khám phá kháng thể trong huyết thanh, và vào những năm 1900 Ehrlich đưa ra luận điểm với tên gọi sau này là „lý thuyết miễn dịch dịch thể“. Theo lý thuyết này, kháng thể là bộ phận quan trọng của phòng vệ miễn dịch. Metchnikoff không bao giờ đồng ý với quan điểm này và cho rằng tế bào chứ không phải những chất hòa tan chịu trách nhiệm chính cho các phản ứng miễn dịch. Vì tầm ảnh hưởng lớn lao của Ehrlich, quan điểm của Metchnikoff ban đầu bị bác bỏ. Tuy nhiên, Wright, Landstein và các học giả khác tìm thấy bằng chứng ủng hộ cho các quan điểm này và phát triển thành „lý thuyết miễn dịch tế bào“. Sau đó người ta thấy rằng cả hai loại tế bào (lympho bào và các trợ bào trong đó có đại thực bào) và các yếu tố dịch thể (kháng thể và cytokine) có vai trò ngang nhau trong miễn dịch.
[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.14 Phải chăng „mô bào“ (histiocyte), tế bào Kupffer, hủy cốt bào (osteoclast), tế bào vi đệm thần kinh (microglial cells), và đại thực bào phế nang (alveolar macrophages) là đại thực bào?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Phải. Các thuật ngữ trên, thường dùng trong những tài liệu chuyên biệt, thể hiện vị trí thường thấy hơn là loại tế bào đặc hiệu. Mô bào (theo tiếng Lain,“histos“ nghĩa là mô) là đại thực bào trong mô liên kết lỏng (loose connective tissue). Tế bào Kupffer là đại thực bào di động trong gan. Hủy cốt bào là đại thực bào nằm trong đảo xương (bone islet). Tế bào vi đệm thần kinh là đại thực bào tổ chức thành mô liên kết quanh các tế bào của hệ thần kinh trung ương. Đại thực bào phế nang là đại thực bào nằm trong các đường khí (airway). Tất cả những loại tế bào này thực hiện chức năng của đại thực bào đã đề cập ở trên.
[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]2.15 Hệ thống lưới nội mạc (reticuloendothelial) là gì?[/FONT]

[FONT=&quot]<o:p></o:p>[/FONT]
[FONT=&quot]Nó không tồn tại. Cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20, các nhà mô học (đáng chú ý là Aschoff) nghĩ rằng đại thực bào và tế bào nội mạc (endothelial cell) (tức tế bào biểu bì phủ bên trong thành mạch máu) có khả năng thực bào như nhau. Ý niệm này dựa trên quan sát rằng cả hai loại tế bào có thể hấp thu một số loại thuốc nhuộm nhất định, dẫn đến gợi ý rằng đại thực bào và tế bào nội mạc có cùng chức năng sinh học và phải được đưa vào cùng một „hệ thống“. Tuy nhiên, sau đó, người ta thấy rằng các tế bào biểu mô không thực bào; khả năng hấp thu thuốc nhuộm dựa trên cơ chế tế bào hoàn toàn khác. Vì sự khác biệt về mặt chức năng giữa đại thực bào và tế bào biểu mô, cần tránh dùng thuật ngữ hệ thống lưới nội mạc.<o:p></o:p>[/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
[FONT=&quot]TẾ BÀO GAI[/FONT]


[FONT=&quot]2.16 Tế bào gai là gì và chúng có giá trị thế nào?[/FONT]


[FONT=&quot]Tế bào gai (dendritic cells, DC)[/FONT]
[FONT=&quot] có nguồn gốc từ tủy xương và là một dạng trợ bào vô cùng quan trọng. Đặc trưng giúp tế bào gai có giá trị đặc biệt là khả năng chế biến và trình diện kháng nguyên hiệu quả nhất, do đó gây ra đáp ứng miễn dịch rất mạnh. DC trình diện các peptide ngoại sinh hiệu quả nhất với lympho bào T, do là tế bào biểu hiện nhiều phân tử MHC II nhất. DC cũng có khả năng tạo cytokine, chất điều hòa chức năng lympho bào, và các chất trung gian giúp chống chịu miễn dịch mạnh (immunological tolerance).[/FONT]


[FONT=&quot]2.17 DC trông thế nào và nằm tại đâu?[/FONT]


[FONT=&quot]DC rất dễ nhận ra do có hình dạng đặc trưng. Chúng tương đối nhỏ, mặc dù lớn hơn lympho bào một chút (đường kính 10-12µm), với các phần nhô ra giống như gai. Dưới kính hiển vi, DC dường như thường bị bao quanh bởi „màn che“. Langerhans đầu tiên mô tả các tế bào này ở da. Ông gọi những phần nhô ra giống như của nơ-ron của tế bào này là „gai“.Ban đầu người ta gọi chúng là tế bào Langerhans và tin rằng chúng chỉ nằm ở da. Sau đó, các tế bào giống tế bào Langerhans được tìm thấy trong máu, ức và cơ quan lympho ngoại biên, cũng như trong các cơ quan không lympho (như gan, tụy tạng, phúc mạc, ...). Hiếm khi gặp DC ở máu ngoại vi (tỷ lệ chỉ khoảng 1/1000 tổng số tế bào máu). DC có tỷ lệ cao hơn hơn trong các cơ quan lympho ngoại vi. Người ta giả thiết rằng DC phát triển từ tiền thân của chúng trong tủy xương và sau đó đi tới da. Ở đây, chúng thu được hình thái và chức năng vốn có, sau đó dịch chuyển tiếp tới máu và các cơ quan lympho ngoại vi.
[/FONT]


[FONT=&quot]2.18 Tế bào gai dạng xuyên thấu (interdigitating DC) và tế bào gai dạng nang (follicular DC) là gì?[/FONT]


[FONT=&quot]Việc phân loại DC thành dạng xuyên thấu và dạng nang là sai lầm. Hầu như mọi tế bào có nguồn gốc từ tủy xương với hình thái và chức năng DC có thể gọi là „xuyên thấu“ (interdigitating), vì chúng có khuynh hướng xâm nhập khe kẽ (interstitium) của các cơ quan lympho ngoại biên. Do đó, không cần thuật ngữ tế bào gai xuyên thấu vì dễ gây lầm tưởng đây là một tập hợp DC đặc biệt.Cũng vậy hầu hết các nhà miễn dịch học tin rằng tế bào gai dạng nang không có nguồn gốc từ tủy xương, do đó không thể xếp cùng nhóm với tế bào gai. Sở dĩ chúng mang tên này do trông giống tế bào gai thông thường. Chức năng của tế bào gai nang (FDC) cũng khác với tế bào gai, và sẽ được đề cập trong chương 4.
[/FONT]


[FONT=&quot]2.19 Có quần thể tế bào nào tương đồng với DC không?[/FONT]


[FONT=&quot]Không. Có ít nhất hai tập hợp DC đại diện cho hai trạng thái trưởng thành (maturation) của chúng. DC chưa trưởng thành là các tế bào mới rời khỏi tủy xương vào da và từ đó tới các mô khác. Tế bào Langerhan có liên quan về mặt hình thái với DC chưa trưởng thành. Chúng có khả năng bắt giữ kháng nguyên với hiệu năng rất cao. Mặc dù vậy, các tế bào này không thể trình diện kháng nguyên đã chế biến với lympho bào T và gây đáp ứng miễn dịch. Khoảng 24h sau khi bắt giữ kháng nguyên, DC chưa trưởng thànhphát triển thành DC trưởng thành. DC trưởng thành biểu hiện lượng lớn phân tử MHC và còn gọi là trợ bào (xem dưới đây). Do vậy, chúng có khả năng trình diện hiệu quả kháng nguyên đã chế biến với lympho bào T, gây đáp ứng miễn dịch mạnh. Kháng nguyên bị bắt giữ thúc đẩy tế bào gai chưa trưởng thành phát triển thành DC trưởng thành.
[/FONT]


[FONT=&quot]2.20 DC dạng tủy và DC dạng lympho là gì[/FONT]


[FONT=&quot]Có thể chia DC thành DC dạng tủyDC dạng lympho dựa trên loại tế bào tiền thân sinh ra chúng trong quá trình trưởng thành từ tủy xương. Hai loại DC con này tạo ra những tập hợp cytokine khác nhau và đóng vai trò khác nhau trong đáp ứng miễn dịch.[/FONT]


[FONT=&quot]Các tế bào không phải lympho khác tham gia vào phản ứng miễn dịch [/FONT]
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
[FONT=&quot]2.21 Bạch cầu hạt là gì và chúng đóng vai trò gì trong phản ứng miễn dịch?[/FONT]

[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]Bạch cầu hạt (granulocyte) là bạch cầu (leukocyte) có nguồn gốc từ tủy xương, khác với lympho bào và bạch cầu đơn nhân (monocyte). Chúng có đặc trưng là chứa rất nhiều các hạt nội bào (gralune). Bạch cầu hạt chủ yếu tham gia vào các cơ chế phòng vệ không đặc hiệu, nhưng cũng tham gia vào miễn dịch đặc hiệu khi được các cytokine kích thích. Khi tham gia vào phản ứng viêm, đôi khi chúng được gọi là tế bào viêm (inflammatory cell) hay bạch cầu viêm (inflammatory leukocyte). Một số bạch cầu hạt có khả năng thực bào. Chương 11 đề cập chức năng của chúng.
[/FONT]


[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]2.22 Bạch cầu trung tính (neutrophil), bạch cầu ái kiềm (basophil) và bạch cầu ái eosin (eosinophil) là gì?[/FONT]

[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]Chúng là các dạng bạch cầu hạt. Những tên này do các nhà mô học cổ điển đưa ra, bắt nguồn từ những phản ứng bắt mầu khác nhau của bạch cầu hạt (do tế bào chất có tính axit hoặc kiềm) khi nhuộm. Bạch cầu hạt có tế bào chất axit (pH < 7) sẽ bắt màu với thuốc nhuộm có tính kiềm (bạch cầu ái kiềm). Nếu có tế bào chất bazơ (pH > 7) sẽ hấp phụ thuốc nhuộm có tính axit như eosin (bạch cầu ái eosin). Nếu bạch cầu hạt có tế bào chất trung tính (pH ~ 7) thì sẽ nhuộm tốt với thuốc nhuộm có tính axit và kiềm (bạch cầu trung tính). Bạch cầu trung tính, bạch cầu ái kiềm và bạch cầu ái eosin có chức năng của khác nhau và sẽ được đề cập trong các chương sau.
[/FONT]


[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]2.23 Bạch cầu hạt có phải là trợ bào không?[/FONT]

[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]Nói một cách chính xác thì không. Các tế bào này không chế biến và trình diện kháng nguyên, do đó không đóng vai trò thiết yếu cho quá trình nhận biết kháng nguyên của tế bào T như cách mà đại thực bào và tế bào gai làm. Bạch cầu hạt chủ yếu tham gia vào pha hiệu ứng của phản ứng miễn dịch, đặc biệt trong đặc trưng viêm miễn dịch của các phản ứng quá mẫn dạng tức thì hoặc trì hoãn (đề cập sau).[/FONT]

[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]2.24 Ngoài đại thực bào và tế bào gai còn loại trợ bào nào không?
[/FONT]


[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]Lympho bào B [/FONT][FONT=&quot]có tính chất trợ bào do ngoài vai trò tạo kháng thể, chúng còn chế biến và trình diện kháng nguyên với lympho bào T. Chúng ta sẽ đề cập vai trò trình diện kháng nguyên của lympho bào B trong chương 8. Tế bào nội mạc và một số loại tế bào khác thực hiện một số chức năng trợ bào khi biểu hiện MHC II trên bề mặt và có cytokine (xem chương 10).[/FONT]
[FONT=&quot] [/FONT]
[FONT=&quot]Mô và cơ quan lympho[/FONT]

[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]2.25 Tủy xương là gì và quá trình nào liên quan đến hệ miễn dịch xảy ra ở đây?[/FONT]

[FONT=&quot][/FONT]

[FONT=&quot]Tủy xương [/FONT][FONT=&quot]là chất mềm, dễ vỡ, giống như xốp nằm trong phần lớn xương của cá thể trẻ và xương phẳng (flat bone) (đốt sống, xương ngực, xương chậu...) của cá thể trưởng thành. Tủy xương là một mạng lưới mịn (fine meshwork) cấu thành từ các tế bào thuộc mô liên kết. Chúng gồm tế bào lưới, tế bào mỡ, và tiền thân của hồng huyết cầu, bạch huyết cầu (lympho bào, bạch cầu đơn nhân, tế bào gai và bạch cầu hạt) và tiểu huyết cầu. Tủy xương là vị trí tại đó tế bào miễn dịch trưởng thành từ tiền thân. Ngoài ra, tủy xương là vị trí sản xuất kháng thể vì ngoài các tiền thân trưởng thành của tế bào máu, tại đây chứa rất nhiều tế bào sinh chất (plasma cell) với khả năng tiết ra lượng lớn kháng thể. [/FONT]
 
Tôi có thể góp ý 1 chút không? cung chỉ nhìn sơ qua, chứ chưa đọc được phần dịch, nhưng có thể điều chỉnh "plasma cell" không dịch là tế bào sinh chất, nó không phải được hiểu theo cách đó đâu, mà chỉ đơn giản là tương bào (theo 1 tài liệu bài giảng cũ ở trường Y HN mà tôi được biết) hoặc cứ để nguyên thuật ngữ là tế bào plasma (có thể coi như dạng biệt hóa của Lympho B thành một nhà máy chỉ sản xuất kháng thể).
 

Nguyễn Xuân Hưng

Administrator
Tôi có thể góp ý 1 chút không? cung chỉ nhìn sơ qua, chứ chưa đọc được phần dịch, nhưng có thể điều chỉnh "plasma cell" không dịch là tế bào sinh chất, nó không phải được hiểu theo cách đó đâu, mà chỉ đơn giản là tương bào (theo 1 tài liệu bài giảng cũ ở trường Y HN mà tôi được biết) hoặc cứ để nguyên thuật ngữ là tế bào plasma (có thể coi như dạng biệt hóa của Lympho B thành một nhà máy chỉ sản xuất kháng thể).
Cảm ơn bạn đã góp ý.

1. Plasma cell dịch là "tương bào" không ổn, dẫn đến nhầm lẫn với cytosol.

Dịch là tế bào sinh chất tại sao không được? Vì nó có khả năng tiết kháng thể và cũng có tài liệu dịch như vậy.

Để nguyên thì không ổn khi các loại ".... cell" khác đều được dịch là "tế bào ..."
 

Similar threads

Facebook

Top