TỪ VỰNG VỀ ĐỒ ĂN

#1
Đồ ăn – có lẽ là một trong những chủ để được yêu thích nhất trong các chủ đề tiếng Anh đồng thời được áp dụng nhiều trong thực tế hàng ngày. Việc chia từ vựng ra làm các chủ để cũng giúp cho việc học tiếng Anh trở nên dễ dàng và thuận lợi hơn. Chủ đề từ vựng về đồ ăn bạn cũng có thể chia nhỏ ra như vẽ thành một sơ đồ cây vậy. Từ đó đồ ăn cũng các loại riêng : các loại thịt, các loại cá, các loại bánh, đồ uống, hoa quả, đồ ăn vặt … Khi chúng ta học theo từng đơn vị nhỏ rồi học nhiều thêm, việc ghi nhớ sẽ dẽ dàng, không bị rối và nhớ được lâu hơn là học một cách lẫn lộn.
Đồ ăn từ thịt
Nói về thịt thì hầu như mọi người đều học khá nhanh có lẽ do các từ đều ngắn, cách đọc cũng đơn giản và còn gần gũi nữa. Cơ bản các từ đồ ăn từ thịt đều là danh từ (n) ta có thể kể đến như:
  • Meat /mi:t/ : thịt, từ chỉ chung cho các loại thịt.
  • Beef /bi:f/ : phần thịt từ con bò
  • Chicken /'t∫ikin/ : thịt gà, phần thịt từ con gà
  • Duck /dʌk/ : thịt từ con vịt
  • Lamb /læm/ : thịt cừu, ở đây chỉ thịt cừu non
  • Veal /vi:l/ : thịt bê ( thịt của con bò non)
  • Pork /pɔ:k/ : thịt lợn hay còn gọi là thịt heo
  • Bacon /'beikən/ : Thịt xông khói, ở đây chỉ thịt lợn và thường là phần thịt ở lưng hoặc hông của con lợn.
  • Ham /hæm/ : Thịt lợn làm giăm bông, thường là phần bắp đùi (chân giò)
Đồ ăn từ cá
Học về từ vựng với nội dung đồ ăn về cá là một phần khá thú vị đặc biệt nếu bạn kết hợp việc học kèm theo hình ảnh. Có những loại cá rất đặc biệt chỉ nhìn một lần là sẽ nhớ từ đó bạn học từ vựng tiếng Anh về chúng sẽ rất nhanh.
  • Mackerel /'mækrəl/ : thịt cá thu đao, mọi người thường gọi tắt là cá thu
  • Herring /'heriη/ : thịt cá trích
  • Plaice /ˈpleɪs/ : thịt cá chim ( loài cá răng sắc ăn thịt)
  • Sole /səʊl/ : cá thờn bơn – một loại cá nước ngọt
  • Trout /traʊt/ : cá hồi thịt đỏ
  • Tuna /'tu:nə/ : thịt cá ngừ
  • Cod /kɒd/ : thịt cá tuyết
  • Anchovy /'ænt∫əvi/ : cá trống hay còn được gọi là cá cơm
  • Goby /'goubi/ : cá bống
Đồ ăn từ các loại rau
Rau thì bữa ăn nào cũng có và rất thân thuộc với mỗi chúng ta, học từ vựng tiếng Anh về các loại rau cũng rất dễ nhớ, bạn có thể học và thực hành nói, phát âm hàng ngày .
  • Asparagus /ə'spærəgəs/ : rau măng tây
  • Bean sprouts /'bi:nspaʊts/ : giá đỗ ( đậu tương)
  • Beetroot /'bi:tru:t/ : củ dền ruột đỏ hoặc củ cải đỏ
  • Aubergine /'əʊbədʒi:n/ : quả cà tím
  • Broccoli /'brɒkəli/ : Hoa lơ xanh
  • Cauliflower /'kɒliflaʊə[r]/ : Hoa lơ, thường là hoa lơ trắng
  • Cabbage /'kæbidʒ/ : Cải bắp tròn
  • Broad bean /,brɔ:d'bi:n/ : đậu tằm
  • Celery /'sələri/ : rau cần tây
  • Courgette /kɔ:ʒet/ : quả bí đao
  • Cucumber /'kju:kʌmbə[r]/ : quả dưa chuột
  • Lettuce /'letis/ : rau diếp, thường dùng ăn sống, làm salad
  • Potato /pə'teitəʊ/ : củ khoai tròn hay khoai tây
  • Sweet potato /,swi:tpə'teitəʊ/ : củ khoai lang
  • Tomato /tə'mɑ:təʊ/ : quả cà chua
  • Spinach /'spini:dʒ/ : rau bi – na
Đồ ăn từ trứng, sữa
Từ vựng về đồ ăn ngoài từ thịt, từ cá, từ rau và có một gốc đồ ăn cũng không thể thiếu cũng rất quen thuộc hằng ngày với mỗi chúng ta đó chính là nhóm đồ ăn từ trứng, sữa. Nhóm từ vựng về đồ ăn từ trứng sữa có nhiều loại nhưng lại dễ nhớ do chúng khá giống nhau tuy nhiên để không bị nhầm lẫn thì bạn nhớ ghi chú và luyện tập thường xuyên nhé .
  • Egg /eg/ : quả trứng
  • Milk /milk/ : sữa dạng lỏng
  • Semi-skimmed milk /ˌsɛmiˈskɪmd- milk / : sữa đã tách kem
  • Full-fat milk /fʊl – fæt milk / : sữa nguyên chưa tách kem
  • Butter /'bʌtə[r]/ : bơ ăn dạng kem
  • Cream /kri:m/ : kem lạnh
  • Yoghurt /'jɑ:ə:t/ : nước uống hay sữa chua lên men
  • Skimmed milk /,skimid'milk/ : sữa không kem đã tách hết hoàn toàn chất béo
  • Cheese /t∫i:z/ : pho – mát, bánh pho – mát
Việc học từ vựng về đồ ăn cũng như việc học từ vựng tiếng Anh chung bạn không thể nhớ và hiểu hết luôn được. Hãy sử dụng và nhắc lại thường xuyên để nhớ lâu và nắm các từ vựng tốt hơn. Bạn cũng có thể học từ vựng về đồ ăn thông qua các chương trình về nấu ăn của nước ngoài, các chương trình về ẩm thực vì họ phát âm rất chuẩn bạn có thể vừa học nghe theo để phát âm vừa tăng khả năng phản xạ tiếng Anh của thân. Chúc bạn học tốt từ vựng với chủ đề đồ ăn này nhé !
 
Top