Thuật ngữ Y sinh

#1
Em đang đọc một số tài liệu viết bằng english có một số thuạt ngữ mà em ko biết dịch thế nào, mong các bạn và các anh giúp đỡ. THanx in advance.

1,Copper Provides Relief for Rheumatoid Arthritis

2,lysyl oxidase, an enzyme needed for the cross-linking of collagen and elastin--the ground substances that provide structure, strength and elasticity in blood vessels, bones and joints.

3,Preventing the airway spasm in asthma

4,diabetic heart disease, blood levels , daily value, ischemic stroke

5,Preventing the trigeminal blood vessel spasm that triggers migraine attacks

6,Restoring normal sleep patterns in women who are experiencing unpleasant symptoms associated with menopause

7,Reduce PMS symptoms during the luteal phase (the second half) of the menstrual cycle

8,But why extract just one beneficial compound from brown rice when you can reap all the cardioprotective benefits supplied by the matrix of nutrients naturally present in this delicious whole food?

9,refined grains, whole grains

10,One type of phytochemical especially abundant in whole grains including brown rice are plant lignans, which are converted by friendly flora in our intestines into mammalian lignans, including one called enterolactone that is thought to protect against breast and other hormone-dependent cancers as well as heart disease.

11,magnesium serves as Nature's own calcium channel blocker, preventing calcium from rushing into the nerve cell and activating the nerve. By blocking calcium's entry, magnesium keeps our nerves (and the blood vessels and muscles they ennervate) relaxed.

12,But it's not just fiber's ability to serve as a bulking agent that is responsible for its beneficial effects as a component of whole grains.
 
1,Copper Provides Relief for Rheumatoid Arthritis

Rheumatoid Arthritis: a disabling autoimmune disease that causes the patient's immune system to attack and destroy their own joints. The cells of the immune system target the synovial membrane that line the joints leading to swelling, redness, and a significant amount of pain.

Cu 2+ có thể được dùng để điều trị bệnh viêm khớp mãn tính.

Explain: Copper is known for its use in reducing some of the pain and swelling of rheumatoid arthritis. Copper's effectiveness is due to the fact that this trace mineral is important in a number of antiinflammatory and antioxidant enzyme systems. In addition, copper plays an important role in the activity of lysyl oxidase, an enzyme needed for the cross-linking of collagen and elastin--the ground substances that provide structure, strength and elasticity in blood vessels, bones and joints.

2,lysyl oxidase, an enzyme needed for the cross-linking of collagen and elastin--the ground substances that provide structure, strength and elasticity in blood vessels, bones and joints.

lysyl oxidase là một loại enzyme có cần thiết tạo ra các liên kết chéo giữa collagen và elastin, chất nền tạo nên cấu trúc, sức bền và độ đàn hồi của mạch máu, xương và khớp.

Lysyl oxidases are copper-containing monoamine oxidase enzymes that catalyze the conversion of lysine residues in collagen and elastin to allysine. Allysine residues in collagen and elastin spontaneously condense to form highly stable crosslinks that impart great mechanical strength in collagen and elastin.


3,Preventing the airway spasm in asthma

Ngăn ngừa ho ở người bị hen suyễn

4,diabetic heart disease, blood levels , daily value, ischemic stroke

Chẳng hiểu đây là một câu hay là muốn hiểu về định nghĩa nữa

diabetic: tiểu đường
heart disease: bệnh tim
blood levels: mạch máu
daily value: "DV" a new dietary reference term that will appear on the food label. It is made up of two sets of references, DRVs and RDIs
ischemic stroke: The most common kind of stroke; caused by an interruption in the flow of blood to the brain (as from a clot blocking a blood vessel) nghẽn mạch máu não dẫn tới đột quỵ

5,Preventing the trigeminal blood vessel spasm that triggers migraine attacks

Ngăn ngừa hiện tượng co thắt mạch máu của dây thấn kinh não, hiện tượng này có thể gấy ra triệu chứng đau nửa đầu

6,Restoring normal sleep patterns in women who are experiencing unpleasant symptoms associated with menopause

Giúp phụ nữ điều hòa nhịp điệu giấc ngủ trở lại bình thường trong thời kỳ menopause  :lol:

Tạm thế đã nhỉ, nhờ mọi người góp ý tiếp
 
menopause là thời kỳ tắt kinh của phụ nữ.
Khi nào các bác mới chịu dùng đúng từ nhỉ: chronic là mạn tính (chậm, không gấp, nhẹ) ấy chứ không phải mãn (đầy) đâu nhé. Acute (cấp, gấp, nặng) là cấp tính.
Rheumatoid athritis: viêm khớp thấp hay còn gọi là thấp khớp
ischaemia: thiếu máu cục bộ (hậu tố -amia, ví dụ thiếu máu chung là aneamia) đọc là ít xờ ki mi ờ. Thường gặp cụm từ ischemia reperfusion: nghe mọi người dịch là thiếu máu tái tưới.
blood levels: có thể ám chỉ blood pressure chăng? Không phải blood vessels đâu mà mạch máu.
Trigeminal blood vessel spasm: co thắt của mạch máu nuôi dây thần trung ương số V (fifth cranial nerve)
 
Thanks for ur critical reading.

Nguyễn Ngọc Lương said:
Khi nào các bác mới chịu dùng đúng từ nhỉ: chronic là mạn tính (chậm, không gấp, nhẹ) ấy chứ không phải mãn (đầy) đâu nhé. Acute (cấp, gấp, nặng) là cấp tính.
đúng là mình đã không hề biết đến sự phân biệt giữa "mạn" và "mãn", nếu có chắc mình đã nghĩ là sự khác biệt trong cách phiên âm của ngôn ngữ địa phương chứ không phải là sự khác biệt về nghĩa trong từ hán việt. Cảm ơn bạn đã chỉ ra chỗ sai này.

Nguyễn Ngọc Lương said:
nghe mọi người dịch là thiếu máu tái tưới.
Híc nghe thuật ngữ chuyên môn mà có "tưới máu" đã thấy sợ, lol.

Nguyễn Ngọc Lương said:
blood levels: có thể ám chỉ blood pressure chăng? Không phải blood vessels đâu mà mạch máu.
Đúng là mình đọc từ này chưa kỹ, theo thói quen thì mình gặp blood vessels nên hiểu nhầm từ này. Ban đầu cũng nghĩ "blood levels" cùng nghĩa với blood preasure nhưng tra tìm mà không thấy có nghĩa như vậy. Chỉ thấy blood level được dùng trong các kết hợp blood cholesterol levels, Blood-oxygen-level, Blood alcohol level, Blood lead level, chứ không có nghĩa là blood preasure. Và nếu chỉ nói blood levels thì được hiểu là blood cholesterol levels, hàm lượng cholesterol trong máu.
 

Similar threads

Top