Một số thuật ngữ của Di truyền học.

#1
Tôi đọc một số tài liệu, có nhiều thuật ngữ cần phải chuyển sang tiếng Việt, ko biết phải dịch như thế nào, nhờ mọi người giúp đỡ.

Ví dụ: antisense, upstream, downstream.....

Hoặc các bạn chỉ cho tôi những cuốn sách nào nói, hoặc giải thích về các thuật ngữ công nghệ sinh học, v.v..

Thanks!
 
antisense dịch tạm là sợi đối nghịch; upstream và downstream dịch là thượng nguồn và hạ nguồn ( như thượng nguồn - hạ nguồn của dòng sông). Bạn xem cuốn Tự diển Sinh học Anh Việt, Việt Anh.
 
Theo tôi đã được học thì dịch:
- Antisense: là "đối nghĩa/đối mã", nó thường đi với từ strand: antisense strand: sợi đối nghĩa/sợi đối mã
- Upstream/Downstream: dịch là Ngược dòng/ Xuôi dòng.
Tôi học được điều này từ cuốn sách: "Nguyên lý và kỹ thuật di truyền" hoặc "Di truyền học" của GS Lê Đình Lương, bạn xem ở cuối sách.
 
Cám ơn các bác đã giúp đỡ em. Em ko hiểu lắm về mấy cái kỹ thuật di truyền, gen nhwng tòan phải đọc về vấn đề này.

Các bác có thể giải thích cho em mấy cái 5' end, 3' end, trong một đoạn gen có một cái đoạn như thế này:

5'GTTTT GAATA AAATT TTTTT ATAAT AAAT 3'

1. the recombinant poxvirus comprises at least two expression cassettes, each comprising an ATI promoter or a derivative thereof. In other words the genome of the recombinant poxvirus may comprise two or more ATI promoters or derivatives thereof. The ATI promoters in the viral genome may be the same or different. Thus, it may be that all of the ATI promoters have the sequence according toSEQ ID. :NO. 1.

rồi những thuật ngữ như breakpoint cluster region, promoter, spacer, expression cassette, vaccinia virus late promoter là cái gì thế ?????.

Thanks a lot!
Tôi chắng hiểu bạn hỏi gì cả. Tiếc thật.

Mấy thuật ngữ mà bạn cần

promoter: vùng khởi động (hay gọi thẳng là promoter)
expression cassette: kết cấu biểu hiện. Thường khi muốn biểu hiện một gene trong 1 host ng ta phải xây dựng kết cấu này. Bao gồm có vùng promoter, vùng terminator, vùng mang mã (CDS), một số mã hóa cho protein dung hợp (fusion) để tiện cho việc kiểm tra, tinh sạch hay phát quang...
 
Em có một số thuật ngữ cần dịch sang tiếng việt để viết vào bài nhưng không biết không biết các thuật ngữ tiếng việt tương ứng. Các anh chị có biết từ tiếng việt thường dùng của các thuật ngữ sau đây thì giúp em với, trong ngày hôm nay càng tốt vì em đang cần gấp:

- liability
- agenesis
- segregation analysis
- genetic drift
- gene flow

Em xin cảm ơn nhiều
 
Anh ơi định nghĩa thì em có thể tìm được nhưng vấn đề là không biết từ tương đương trong tiếng việt là gì để viết vào cho đúng.
À, còn từ "quasi-continuous trait" nữa, dịch là "tính trạng di truyền bán liên tục" hay "có vẻ như liên tục" có đúng không và nó có nghĩa là gì ?
Các anh chị giúp em nhe em đang cần gấp lắm. Cảm ơn các anh chị nhiều
 
Nguyễn Khiết Tâm said:
Em có một số thuật ngữ cần dịch sang tiếng việt để viết vào bài nhưng không biết không biết các thuật ngữ tiếng việt tương ứng. Các anh chị có biết từ tiếng việt thường dùng của các thuật ngữ sau đây thì giúp em với, trong ngày hôm nay càng tốt vì em đang cần gấp:

- liability
- agenesis
- segregation analysis
- genetic drift
- gene flow

Em xin cảm ơn nhiều
Bạn hỏi khó quá ?:)
Liability: nguy cơ, độ mẫn cảm
genetic drift: dao động di truyền
segregation: sự phân ly allele
quasi-continuous: giả liên tục hoặc bán liên tục (tức có vẻ liên tục nhưng thực ra không phải).

Gợi ý: nếu dịch không thông bạn nên để nguyên và ghi chú giải thích vào trong bài.
Bạn đang đọc cái gì mà có vẻ xa lạ nhỉ? ?:D
 
A quasi-continuous trait is the result of one or more thresholds imposed on a continuously distributed liability for trait ex- pression causing the phenotype to be expressed in discrete categories.
Tôi xin dịch (thoát ý) câu trên là: Một tính trạng gần liên tục là kết quả của một hay nhiều ngưỡng tác động trên độ mẫn cảm có tính biến thiên liên tục trong biểu hiện của một gen làm cho kiểu hình được biểu hiện thành các dạng riêng biệt.

Giải thích tí: một tính trạng có độ biểu hiện biến thiên liên tục, nếu bị tác động ở một số điểm nào đó sẽ dẫn đến gián đoạn sự liên tục đã có, hình thành nên các nhóm biểu hiện có thể phân biệt rõ ràng (như trong biểu đồ).

Về các thuật ngữ (có... xài lại vài cái của bác Lương):

- liability: độ mẫn cảm hay nhạy cảm (còn tuỳ vào ngữ cảnh trong văn bản)
- agenesis: sự phát dục bất toàn (tôi nghĩ có thể nói ngắn hơn bằng "khuyết sinh", trong đó "a-" = "khuyết" và "genesis" = "phát sinh")
- segregation analysis: (phép) phân tích sự phân li (allel)
- genetic drift: biến động di truyền (tức: biến đổi tần số gen)
- gene flow: dòng gen (chứ không phải "dòng chảy")
- quasi-continous: gần liên tục (tiếp đầu ngữ "quasi-" tiếng Latin có nghĩa là "gần như", chứ không phải "một nửa", nên dùng "bán" sẽ không thể hiện đúng hoàn toàn khái niệm, trong khi chữ "gần" lại rất đơn giản, ngắn gọn và cực kì chính xác!)

Với các thuật ngữ Việt hoá mà bạn cho là lạ với người đọc bài viết chuyên môn, hoặc bạn còn ngần ngại về độ chính xác, bạn có thể chú thích thuật ngữ gốc (tiếng nước ngoài) trong ngoặc đơn, in nghiêng, ngay sau thuật ngữ Việt hoá ở lần đầu tiên xuất hiện. Các lần sau khỏi chú thích nữa. Ngay cả việc sử dụng nguyên thuật ngữ gốc trong bài viết cũng nên cẩn thận, ít nhất cũng phải có giải thích nghĩa (trong ngoặc đơn) bằng tiếng Việt ở lần đầu tiên xuất hiện trong bài viết.
 

Cao Xuân Hiếu

Administrator
A quasi-continuous trait is the result of one or more thresholds imposed on a continuously distributed liability for trait expression causing the phenotype to be expressed in discrete categories.
Day la mot khai niem co dien chi co vai hit tren google. May bai bao su dung thuat ngu cung la truoc 80s nen ko biet do chinh xac ve mat thong tin co con gia tri khoa hoc k?

Ve viec chuyen ngu cau nay, toi co 1 version khac:

Tính QC của một tính trạng là do sự tác động của một hoặc một vài nhân tố lên khả năng phân bố liên tục trong quá trình biểu hiện của tính trạng, điều này khiến các kiểu hình được biểu hiện thành những dạng riêng biệt.

Dung google chung ta cung de dang nhan ra cac nhom thuat ngu sau luon di cung nhau nhu la cac expression / phrase ve linh vuc di truyen hoc ( distribution & liability & trait & expression & threshold). Hien gio dang co 1 du an wiki ve ngon ngu hoc de tien hanh chuyen ngu tung expression / phrase / sentence sang cac ngon ngu khac nhau. Dieu nay se can su tham gia cua con nguoi nhieu hon la computer so voi viec xay dung cac dictionary word by word.
 
Top