What's new

Vắc xin Viêm não nhật bản(VNNB)

Em muốn tìm công nghệ sản xuất (dạng sơ đồ thôi, chứ môi trường và các thứ khác thì còn lâu người ta mới cho) và tất cả những gì liên quan đến việc sản xuất, kiểm tra vắc xin VNNB. Sản phẩm cụ thể ở trong cái link sau: http://www.vabiotechvn.com/?act=sanphamin&code=detail&idcat=4&id=18

Chuột thường được dùng trong các phòng thí nghiệm là loại chuột gì? Chu kỳ sinh trưởng, phát triển và sinh sản của nó có thể tìm thấy ở đâu? hay trong sách nào có nói đến nó.

Các phương pháp thường dùng trong nghiên cứu, sản xuất và kiểm tra văc xin nói chung là gì?

Em chưa biết gì về vắc xin này cả (họ giấu kỹ lắm). Mong mọi người gợi ý cho em (ko phải em ngại tìm đâu mà là vì ko có sách)
 
Chuột thường được dùng trong các phòng thí nghiệm là loại chuột gì? Chu kỳ sinh trưởng, phát triển và sinh sản của nó có thể tìm thấy ở đâu? hay trong sách nào có nói đến nó.
Thường chuột dùng trong các Lad là chuột bạch mà , còn loại chuột khác nữa à ?
Em cũng thường nghe cụm từ " Công nghệ vaccin " nhưng tìm viết Seminar về hắn mà chẳn thấy cái Wikipedia nào cả , TIền bối nào có tài liệu chia sẽ cho em với nha , Tiếng Việt càng tốt , chứ Tiếng Anh .hic. em còn phải nâng cái Peltum của em lên nữa
 
Kô đâu em, chuột dùng trong TN có hàng chục (kô dám nói là hàng trăm) chủng khác nhau. Nó tùy thuộc từng yêu cầu công việc. Các bài báo công bố trong phần vật liệu và pp đều chó ghi tên ký hiệu chủng, giống chuột đã dùng.

Công nghệ Vaccine thì tui chỉ có English, chứ làm gì có Vnese mà xin. Có muốn thì nói tui đưa.
 
Ôi, tuyệt vời, cho em xin, vừa nâng cao trình độ tiếng Anh (tiếng Anh của em thì anh biết rồi đấy :D), vừa là công việc không làm không được nên chắc sẽ ổn.
 
@ anh Dũng: Cám ơn anh rất nhiều về 2 cuốn sách đó.

He he, em tìm thấy sơ đồ cnsx rồi, trích ra đây:

Giai đoạn 1: Sản xuất vacxin thô
1. Chuột Swiss 3-4 tuần tuổi
2. Tiêm vào não chuột 0,03 ml (chủng Nakayama)
3. Thu thập chuột liệt
4. Gặt não vô trùng - bảo quản – 80 o C
5. Nghiền đồng nhất 20% trong PBS
6. Ly tâm loại tủa
7. Nước nổi xử lý với protaminsulfate
8. Ly tâm loại bỏ tủa
9. Nước nổi lọc vô trùng
10. Bất hoạt với formalin
11. Thử bất hoạt trước khi tinh chế (trên chuột Swiss và trên tế bào BHK 21)
12. Thu được hỗn dịch vacxin thô bất hoạt
Giai đoạn 2: Sản xuất vacxin tinh chế
13. Hỗn dịch vắc xin thô đã bất hoạt
14. Ly tâm loại bỏ tủa
15. Cô đặc bằng siêu lọc
16. Tủa Ammoniumsulfate bão hoà
17. Ly tâm loại bỏ tủa
18. Nước nổi được siêu ly tâm trong Sucrose
19. Thu hoạch hạt virut tinh khiết
20. Thêm TCM 199, Thimerosal, Tween 80
21. Lọc vô trùng
22. Vacxin bán thành phẩm đặc
23. Định lượng kháng nguyên
24. Tính pha so với mẫu chuẩn (TCM 199, Thimerosal, Tween 80)
25. Đóng lọ 5,5 ml (5 liều)

Huỳnh Phương Liên, Đoàn Thị Thuỷ, Nguyễn Hồng Hạnh, Hoàng Thuỷ Nguyên, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Kim Việt, Phan Thị Ngà, Trần Văn Tiến, Nguyễn Thu Yến, Lê Xuân Mai, Nguyễn Đăng Tiến và cộng sự. Đánh giá chất lượng vacxin viêm não nhật bản (VNNB) sản xuất tại viện Vệ sinh dịch tễ trung ương từ 1989 đến 1999. Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương. Tuyển tập công trình 1997 – 2000. NXB: Y học 2000, trang 67-68.


Em muốn tìm đầy đủ thông tin về đặc điểm hình thái, sinh lý của tế bào BHK 21 thì nên tìm ở đâu, em cũng thử search trên google rồi, nhưng bạt ngàn quá :( hướng dẫn hộ em với.
 
hiện laptop tui đang nâng cấp, kô lục lại được mấy cuốn sách nuôi cấy TB. Tui nghĩ có vài cuốn ?mô tả dòng tb này. Google thì phải chịu sự bạt ngàn. CHỉ là bạn kiên nhẫn và đánh thêm vài từ khoá thích hợp.

Bạn vào phần image của Google, đánh ?BHK 21 sẽ ra nhiều hình đẹp và liên quan trực tiếp đến dòng tb này, sau đó dò ngược lại trang gốc của cái hình để đọc tiếp. Tui thử rồi. OK

http://micro.magnet.fsu.edu/primer/techniques/fluorescence/gallery/cells/bhk/bhkcells.html

http://www.olympusmicro.com/primer/techniques/fluorescence/gallery/cells/bhk/bhkcellslarge.html

http://www.olympusmicro.com/primer/techniques/fluorescence/gallery/cells/bhk/bhkcellslarge2.html

.....
 
Sau đây là một số tài liệu về VNNB em tìm ở thư viện KHKT: http://www.clst.ac.vn ?có để cả tóm tắt thích hợp rồi.

1. Phản ứng phụ khi tiêm vacxin viêm não Nhật Bản do Việt Nam sản xuất với các liều khác nhau. 14/ Vũ Đức Long, Nguyễn Văn Hiếu // TC Y học dự phòng 2004, V.14, no.2+3, tr.41-44. - 76.31.29 kdm.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Vacxin, Liều lượng, Tính an toàn, Phản ứng phụ
o Ký hiệu phân loại: 76.31.29
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29
Phản ứng phụ khi tiêm vacxin viêm não Nhật Bản do Việt Nam sản xuất với các liều khác nhau. 14/ Vũ Đức Long, Nguyễn Văn Hiếu
? ? ? ?Tóm tắt: Nghiên cứu, đánh giá tính an toàn của vacxin viêm não Nhật Bản (VNNB) do Việt Nam sản xuất sau khi tiêm với các liều khác nhau. Tỷ lệ xuất hiện các phản ứng phụ thấp và chỉ tồn tại trong thời gian ngắn sau tiêm. Phản ứng phụ chiếm tỷ lệ cao nhất là sốt nhẹ, kéo dài trong 1 đến 2 ngày. Sau khi tiêm vacxin mũi 2, phản ứng sốt ở mức độ thấp hơn so với khi tiêm mũi thứ nhất. Tỷ lệ buồn nôn và nôn sau khi tiêm vacxin VNNB dao động từ 1,4-6,9%. Đau đầu nhẹ từ 1,7-5,9%. Đau nhẹ tại chỗ và mau hết tại chỗ tiêm sau mũi 1: 50,8%; mũi 2: 39,7%; và mũi 3: 20,8%

? ? ? ?ISSN: 0868-2836
2. Đặc điểm dịch viêm não Nhật Bản trẻ em tại Hải Phòng giai đoạn 1990-2000. 14/ Hồ Bá Do, Vũ Đức Long, Nguyễn Văn Hiếu // TC Y học dự phòng 2004, V.14, no.2+3, tr.37-40. - 76.29.50 kdm.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Trẻ em, Dịch tễ học, 1991-2000, Hải Phòng
o Ký hiệu phân loại: 76.29.50
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29
Đặc điểm dịch viêm não Nhật Bản trẻ em tại Hải Phòng giai đoạn 1990-2000. 14/ Hồ Bá Do, Vũ Đức Long, Nguyễn Văn Hiếu
? ? ? ?Tóm tắt: Nghiên cứu hồi cứu 720 bệnh nhi mắc viêm não Nhật Bản (VNNB) tại Hải Phòng từ năm 1990-2000. Trình bày đặc điểm dịch tễ học bệnh VNNB trẻ em: bệnh phân bố theo lứa tuổi 5-9 tuổi chiếm 51,5%, dưới 5 tuổi chiếm 28,9% và từ 10-15 tuổi chiếm 19,6%. Tần suất mắc bệnh vùng ngoại thành cao hơn các quận nội thành. Thời gian mắc bệnh cao nhất là tháng 5, tháng 6. Xét nghiệm MAC-ELISA 146 bệnh nhân có tỷ lệ dương tính 67,8%

? ? ? ?ISSN: 0868-2836
3. Chẩn đoán nhanh bệnh viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật MAC-ELISA/ Nguyễn Thị Kiều Anh, Phan Thị Ngà // TC Y học thực hành 2004 no.6, tr.5-6. - 76.03 kdm.
o Từ khóa: Chẩn đoán, Viêm não Nhật Bản, Kỹ thuật miễn dịch gắn men
o Ký hiệu phân loại: 76.03
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 57

4. Xác định tần suất nhiễm virut viêm não Nhật Bản (VNNB) trong quần thể lợn ở Hà Tây và Tây Nguyên, 2002/ Đoàn Hải Yến, Phan Thị Ngà // TC Y học thực hành 2004 no.5, tr.42-44. - 68.41 kdm.
o Từ khóa: Lợn, Viêm não Nhật Bản, Virut, Tây Nguyên, Hà Tây
o Ký hiệu phân loại: 68.41
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 57

5. ứng dụng kỹ thuật MAC-ELISA chẩn đoán viêm não Nhật Bản tại bệnh viện Bạch Mai trong 5 năm (1997-2001). 23/ Nguyễn Thị Hạnh // TC Nghiên cứu y học 2003, V.23, no.3, tr.21-27. - 76.03 kdm.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Xét nghiệm miễn dịch gắn men, ứng dụng, Chẩn đoán
o Ký hiệu phân loại: 76.03
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 251

6. Giám sát huyết thanh học bệnh viêm não Nhật Bản ở một số tỉnh miền Trung 2000-2001/ Ngô Lê Minh Tâm, Phùng Thị Thanh Yên, Bùi Khánh Toàn // Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học 1995-2001 2001 tr.280-283. - 34.43 kdm. - Y học, 2001.
o Từ khóa: Huyết thanh học, Viêm não Nhật Bản, Virut, Kháng thể, Kháng virut, Vacxin, Giám sát, Miền Trung
o Ký hiệu phân loại: 34.43
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : Vđ 737/2003

7. ứng dụng kỹ thuật MAC-ELISA chẩn đoán viêm não Nhật Bản tại Bệnh viện Bạch Mai trong 5 năm (1997-2001). 23/ Nguyễn Thị Hạnh, Vũ Tường Vân // TC Nghiên cứu y học 2003, V.23, no.3, tr.21-27. - 76.03 kdm.
o Từ khóa: MAC-ELISA, Viêm não Nhật Bản, Chẩn đoán
o Ký hiệu phân loại: 76.03
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 251

8. Đặc điểm lâm sàng theo y học cổ truyền của bệnh nhi di chứng viêm não Nhật Bản tại khoa Nhi, Viện Y học cổ truyền Việt Nam/ Đặng Minh Hằng // TC Nghiên cứu y dược học cổ truyền Việt Nam 2002 no.7, tr.28-31. - 76.29 kdm. - , 2002.
o Từ khóa: Di chứng, Viêm não Nhật Bản, Trẻ em, Y học cổ truyền, Lâm sàng
o Ký hiệu phân loại: 76.29
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 242

9. Giám sát, chẩn đoán viêm não Nhật Bản ở Việt Nam, 2000-2001. 12/ Phan Thị Ngà, Nguyễn Thị Kiều Anh // TC Y học dự phòng 2002, V.12, no.4, tr.5-11. - 76.33 kdm. - , 2002.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Chẩn đoán, Giám sát, Dịch tễ học
o Ký hiệu phân loại: 76.33
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29
Tóm tắt: Điều tra dịch tễ huyết thanh học ở 8 tỉnh, thành của miền Bắc, Tây Nguyên với tổng số 1.589 mẫu máu lợn, xác định trung bình nhân hiệu giá kháng thể kháng virut viêm não Nhật Bản (VNNB) ở những vùng trọng điểm dịch của miền Bắc từ 59,05 đến 117,93; những vùng dịch xảy ra mang tính chất rải rác, lẻ tẻ, như Bắc Giang, Tây Nguyên hiệu giá kháng thể là 29,31-38,91. Phân lập được 3 chủng virut VNNB từ hai loài muỗi Culex tritaeniorhynchus, Culex anunus và một chủng virut VNNB từ máu lợn. Kết quả chẩn đoán huyết thanh học bệnh VNNB cho thấy VNNB xảy ra trong mùa hè và chủ yếu ở trẻ em dưới 15 tuổi chiếm 83,18% tổng số mắc. Do kết quả sử dụng vacxin phòng bệnh, tỷ lệ số mắc VNNB trong nhóm bệnh nhân từ 1 đến 4 tuổi tiếp tục giảm so với những năm trước đây, chiếm 17,28% tổng số mắc

? ? ? ?ISSN: 0868-2836
10. So sánh độ nhạy của kỹ thuật ngưng kết hạt với kỹ thuật MAC-ELISA trong chẩn đoán nhanh viêm não Nhật Bản. 12/ Phan Thị Ngà, Kouichi Morita // TC Y học dự phòng 2002, V.12, no.2, tr.32-35. - 76.03 kdm. - , 2002.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Ngưng kết hạt, Kỹ thuật MAC-ELISA, Chẩn đoán, Độ nhạy
o Ký hiệu phân loại: 76.03
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29

11. Đánh giá đáp ứng kháng thể đối với chủng viêm não Nhật Bản phân lập được ở Việt Nam. 12/ Nguyễn Hồng Hạnh, Nguyễn Kim Việt // TC Y học dự phòng 2002, V.12, no.3, tr.23-27. - 76.29 kdm. - , 2002.
o Từ khóa: Virut, Viêm não Nhật Bản, Đáp ứng, Kháng thể, Phân lập
o Ký hiệu phân loại: 76.29
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29

12. Bệnh viêm não Nhật Bản ở Việt Nam, thời kỳ 1991-2001/ Nguyễn Thu Yến // TC Y học thực hành 2002 no.6, tr.70-71. - 76.33 kdm. - , 2002.
o Từ khóa: Dịch tễ, Viêm não Nhật Bản, 1991-2000
o Ký hiệu phân loại: 76.33
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 57

13. Hiệu quả phòng bệnh viêm não Nhật Bản (VNNB) ở huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh sau 7 năm (1993-1999) gây miễn dịch bằng vacxin VNNB của Viện VSDTTƯ sản xuất/ Nguyễn Thu Yến // TC Y học thực hành 2002 no.5, tr.76-78. - 76.33 kdm. - , 2002.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Vacxin, Miễn dịch, Bắc Ninh
o Ký hiệu phân loại: 76.33
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 57

14. Kết quả tiêm vacxin viêm não Nhật Bản do viện VSDTTƯ sản xuất trong TCMR, khu vực miền Bắc, 1997-2000. 11/ Nguyễn Thu Yến, Trần Văn Tiến, Trần Gia Hưng // TC Y học dự phòng 2001, V.11, no.3, tr.16-20. - 76.33 kdm. - , 2001.
o Từ khóa: Vacxin, Viêm não Nhật Bản, Tiêm phòng, Miền Bắc
o Ký hiệu phân loại: 76.33
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29

15. Viêm não Nhật Bản ở Việt Nam/ Lê Đức Hinh // Nội khoa 2001 no.1, tr.29-33. - 76.29 kdm. - , 2001.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Điều trị, Dịch tễ, Virut học, Lâm sàng, Phòng chống, Việt Nam
o Ký hiệu phân loại: 76.29
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 47

16. Phục hồi chức năng vận động sau giai đoạn cấp tính viêm não Nhật Bản bằng điện châm tại Viện Châm cứu năm 1999/ Nguyễn Viết Thái // TC Châm cứu Việt Nam 2000 no.4, tr.9-15. - 76.03 kdm.
o Từ khóa: Thần kinh vận động, Châm cứu, Khôi phục, Điện châm, Viêm não Nhật Bản
o Ký hiệu phân loại: 76.03
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 59

17. Phục hồi các di chứng ở trẻ em sau giai đoạn cấp viêm não Nhật Bản bằng điện châm/ Nguyễn Thị Tú Anh // TC Châm cứu Việt Nam 2001 no.1, tr.12-17. - 76.13 kdm. - , 2001.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Trẻ em, Di chứng, Khôi phục, Điện châm
o Ký hiệu phân loại: 76.13
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 59

18. Phục hồi chức năng vận động sau giai đoạn cấp tính viêm não Nhật Bản bằng điện châm tại Viện Châm cứu năm 1999 (tiếp theo kỳ trước). 39/ Nguyễn Viết Thái // TC Châm cứu Việt Nam 2000, V.39, no.4, tr.9-15. - 76.13 kdm. - , 2000.
o Từ khóa: Vận động, Viêm não Nhật Bản, Điện châm, Chức năng, Điều trị, Bệnh cấp tính, Khôi phục
o Ký hiệu phân loại: 76.13
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 57

19. Những biểu hiện lâm sàng của các di chứng ở bệnh nhi viêm não Nhật Bản/ Nguyễn Tú Anh // TC Châm cứu Việt Nam 2000 no.3, tr.25-26. - 76.29 kdm.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Di chứng, Trẻ em, Lâm sàng
o Ký hiệu phân loại: 76.29
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 59

20. Phục hồi chức năng vận động sau giai đoạn cấp tính viêm não Nhật Bản bằng điện châm-tại Viện châm cứu (năm 1999)/ Nguyễn Viết Thái // TC Châm cứu Việt Nam 2000 no.3, tr.19. - 76.13 kdm.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Khôi phục, Chức năng, Vận động, Châm cứu, Điện châm
o Ký hiệu phân loại: 76.13
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 59
21. Bước đầu nghiên cứu tác dụng của hào châm trong phục hồi chức năng vận động ở bệnh nhi viêm não Nhật Bản. 247/ Đặng Minh Hằng // TC Y học Việt Nam 2000, V.247, no.5, tr.16-23. - 76.13 kdm.
o Từ khóa: Hào châm, Châm cứu, Virut, Viêm não Nhật Bản, Phục hồi, Chức năng, Vận động, Y học cổ truyền
o Ký hiệu phân loại: 76.13
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 46

22. Điện châm phục hồi chức năng vận động ở bệnh nhân viêm não sau giai đoạn cấp/ Nguyễn Tài Thu, Nguyễn Viết Thái // TC Châm cứu Việt Nam 1999 no.34, tr.12-16. - 76.13 kdm.
o Từ khóa: Châm cứu, Điện châm, Di chứng, Viêm não Nhật Bản, Phục hồi, Chức năng vận động, Liệt, Y học cổ truyền
o Ký hiệu phân loại: 76.13
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 59

23. Xây dựng tiêu chuẩn Việt Nam về thành phần hoá học trong vacxin viêm não Nhật Bản sản xuất tại Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương/ Ngô Thuỳ Anh, Nguyễn Thu Vân // TC Y học dự phòng 2000 no.1, tr.47-49. - 84.15 kdm.
o Từ khóa: Tiêu chuẩn, Vacxin, Viêm não Nhật Bản, Thành phần hoá học
o Ký hiệu phân loại: 84.15
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29

24. Đáp ứng miễn dịch với các liều tiêm của vacxin viêm não Nhật Bản (VNNB) sản xuất tại Viện vệ sinh dịch tễ Trung ương/ Ngô Thuỳ Anh, Nguyễn Thu Vân // TC Y học dự phòng 2000 no.1, tr.38-42. - 34.43 kdm.
o Từ khóa: Vacxin, Viêm não Nhật Bản, Liều lượng, Phương pháp tiêm, Đáp ứng miễn dịch
o Ký hiệu phân loại: 34.43
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29

25. Tính ổn định về hàm lượng kháng nguyên trong 10 loạt vacxin viêm não Nhật Bản (Sản xuất tại Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương, Hà Nội, 1998). 9/ Lê Xuân Mai, Nguyễn Anh Tuấn // TC Y học dự phòng 1999, V.9, no.4, tr.76-77. - 34.27 kdm.
o Từ khóa: Vacxin, Viêm não Nhật Bản, Độ ổn định, Kháng nguyên, Hàm lượng
o Ký hiệu phân loại: 34.27
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29

26. Hàm lượng protein qua các công đoạn tinh chế vacxin viêm não Nhật Bản (VNNB) sản xuất từ não chuột. 9/ Nguyễn Anh Tuấn, Đoàn Thị Thuỷ // TC Y học dự phòng 1999, V.9, no.4, tr.14-17. - 34.43 kdm. - 34.25.
o Từ khóa: Vac xin, Viêm não Nhật Bản, Não chuột, Tinh chế, Protein
o Ký hiệu phân loại: 34.43
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29

27. Sự thay đổi giảm về tỷ lệ mắc bệnh viêm não Nhật Bản (qua chẩn đoán huyết thanh) ở miền Bắc Việt Nam, 1998. 9/ Phan Thị Ngà, Trần Văn Tiến // TC Y học dự phòng 1999, V.9, no.2, tr.19-22. - 76.33 kdm.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Chẩn đoán, Hà Nội
o Ký hiệu phân loại: 76.33
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 29

28. Kết quả điều tra tình hình cảm nhiễm một số bệnh truyền nhiễm có liên quan đến hội chứng rối loạn sinh sản của lợn ở các tỉnh duyên hải miền Trung và Tây Nguyên/ Huỳnh Thị Mạnh, Vũ Văn Thuận // Khoa học kỹ thuật thú y 1999 no.4, tr.6-26. - 68.41 kdm.
o Từ khóa: Bệnh gia súc, Lợn, Bệnh truyền nhiễm, Rối loạn sinh sản, Dịch tả, Viêm não Nhật Bản, Leptospira, Aujeszky, Tây Nguyên, Miền Trung
o Ký hiệu phân loại: 68.41
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 42

29. Khảo sát một số bệnh gây hội chứng rối loạn sinh sản ở lợn tại một số tỉnh miền Trung và Tây Nguyên. 5/ Lê Văn Sơn, Huỳnh Thị Mạnh // Khoa học kỹ thuật thú y 1998, V.5, no.4, tr.38-42. - 68.41 kdm.
o Từ khóa: Lợn, Hội chứng rối loạn sinh sản, Bệnh Leptospira, Bệnh Parvovirut, Bệnh Aujeszky, Viêm não Nhật Bản, Miền Trung, Tây Nguyên
o Ký hiệu phân loại: 68.41
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 42

30. Bước đầu hiện đại hóa châm cứu phục hồi chức năng vận động sau giai đoạn cấp tính viêm não Nhật Bản bằng điện châm tại viện châm cứu Việt Nam (tiếp theo số trước)/ Nguyễn Quốc Khoa, Phạm Văn Giao // TC Châm cứu Việt Nam 1998 no.5, tr.17-18. - 76.13 kdm.
o Từ khóa: Chức năng vận động, Châm cứu, Viêm não Nhật Bản, Biến chứng, Hiện đại hóa châm cứu, Phục hồi
o Ký hiệu phân loại: 76.13
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CTv 59

31. Một số nhận xét về 30 trường hợp viêm não Nhật Bản ở người lớn/ Lê Đức Minh, Lương Thuý Hiên, Dương Văn Hạng // TC Y học thực hành 1997 no.7, tr.31-34. - 76.29.50 kdm.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản người lớn, Đặc điểm dịch tễ, Đặc điểm lâm sàng, Chẩn đoán huyết thanh
o Ký hiệu phân loại: 76.29.50
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : CVv 57

32. Sinh phẩm chẩn đoán nhanh bệnh sốt xuất huyết dengue và bệnh viêm não Nhật Bản (VNNB). 2/ Trương Uyên Ninh, Nguyễn Thị Hảo, Lê Văn Điệt,...,...,.. // TC Vệ sinh phòng dịch 1992, V.2, no.4, tr.54-57. - 76.03.31 kdm.
o Từ khóa: Chế phẩm sinh học, Chế phẩm chẩn đoán, Sốt xuất huyết dengue, Viêm não Nhật Bản
o Ký hiệu phân loại: 76.03.31
o Đăng ký cá biệt:

33. Tinh chế vi rút viêm não Nhật Bản (VNNB) để sản xuất vacxin tinh khiết dùng trong dự phòng bệnh viêm não Nhật Bản. 1/ Huỳnh Phương Liên, Đoàn Thị Thủy, Nguyễn Hồng Hạnh,.. // TC Vệ sinh phòng dịch 1991, V.1, no.1, tr.19-25. - 61.45.33 kdm.
o Từ khóa: Viêm não Nhật Bản, Vacxin, Sản xuất, Tinh chế
o Ký hiệu phân loại: 61.45.33
o Đăng ký cá biệt:
Tóm tắt: Bệnh viêm não Nhật Bản (VNNB) là bệnh viêm não cấp, có tỷ lệ tử vong rất cao 20-70, số sống sót thường bị di chứng thần kinh. Việc phòng ngừa cho người bằng cách gây miễn dịch là giải pháp hữu hiệu nhất. Đã NC tinh chế 4 loại vacxin bằng PP siêu li tâm ở các tốc độ và thời gian khác nhau. Kết quả cho thấy: trong cùng một thời gian như nhau (13giờ) hiệu suất vi rút thu được khi li tâm ở 24000v/p là 36; 28000v/p là 43,4; 30000v/p là 46,5. Khi li tâm ở 28000V/P với thời gian gấp đôi (26giờ) hiệu suất vi rút thu được 66,3. Quá trình tinh chế đã loại được hầu hết các protein của não, so với tiêu chuẩn quy định của Nhật thì vacxin VNNB sản xuất tại Viện VSPD Hà Nội đạt tiêu chuẩn tinh khiết cao, kiểm tra trên kính nhìn thấy các hạt virút tinh khiết và nguyên vẹn, chứng tỏ quá trình tinh chế không làm ảnh hưởng đến cấu trúc của các hạt virút
34. Xây dựng bản đồ dịch tễ quân sự lãnh thổ một số bệnh trọng điểm: tả, dịch hạch, sốt xuất huyết dengae, viêm não Nhật Bản/ Hoàng Nguyên Thủy^bGSTS // tr.30^bBCTD. - 39.25.19 kdm. - 76.33.43.
o Từ khóa: Bản đồ dịch tễ, Bệnh tả, Dịch hạch, Viêm não Nhật Bản, Sốt xuất huyết dengue, Dịch tễ học, Thiết kế, Xây dựng, Việt Nam
o Ký hiệu phân loại: 39.25.19
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : 1309

35. Phát hiện sự phân bố của bệnh dengue xuất huyết và viêm não Nhật Bản theo phân vùng địa lý đặc trưng trên cơ sở điều tra các mối liên quan về tần số mắc bệnh dịch tễ huyết thanh học với sự biến động số lượng của véc tơ truyền bệnh này/ Bộ y tế; Hoàng Thủy Nguyên // 1990 tr.145tr. - 76.33.43 kdm.
o Từ khóa: Sốt xuất huyết, Bệnh dengue, Viêm não Nhật Bản, Phân bố, Vectơ truyền bệnh, Bắc Bộ, Nam Bộ
o Ký hiệu phân loại: 76.33.43
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : 898

36. Nghiên cứu ứng dụng để sản xuất thử các chế phẩm sinh vật và vacxin dùng cho việc chẩn đoán chính xác bệnh sốt xuất huyết DENGUE (SXHD), viêm não Nhật Bản (VNNB) và trong dự phòng bệnh VNNB/ Bộ y tế ; Hoàng Thủy Nguyên // 1990 tr.45 tr. - 61.45.33 kdm.
o Từ khóa: Sinh phẩm, Vacxin, Sản xuất, Quy trình công nghệ, Sốt xuất huyết dangue, Viêm não Nhật Bản
o Ký hiệu phân loại: 61.45.33
o Đăng ký cá biệt: TTKHCNQG: : 961

37. Viêm não Nhật Bản ở Việt Nam/ Nguyễn Chương . - N 627.701.6 bbk. - H.: Y học, 1997. - 109 tr.: minh họa.
o Từ khóa: Triệu chứng lâm sàng, Phòng bệnh, Lâm sàng, Viêm não Nhật Bản, Viêm não B, Chẩn đoán, Điều trị, Giải phẫu bệnh lý, Dịch tễ học, Việt Nam
o Ký hiệu phân loại: N 627.701.6
o Đăng ký cá biệt
 
Em muốn tìm công nghệ sản xuất (dạng sơ đồ thôi, chứ môi trường và các thứ khác thì còn lâu người ta mới cho) và tất cả những gì liên quan đến việc sản xuất, kiểm tra vắc xin VNNB. Sản phẩm cụ thể ở trong cái link sau: http://www.vabiotechvn.com/?act=sanphamin&code=detail&idcat=4&id=18

Chuột thường được dùng trong các phòng thí nghiệm là loại chuột gì? Chu kỳ sinh trưởng, phát triển và sinh sản của nó có thể tìm thấy ở đâu? hay trong sách nào có nói đến nó.

Các phương pháp thường dùng trong nghiên cứu, sản xuất và kiểm tra văc xin nói chung là gì?

Em chưa biết gì về vắc xin này cả (họ giấu kỹ lắm). Mong mọi người gợi ý cho em (ko phải em ngại tìm đâu mà là vì ko có sách)

ơ bạn ơi, tớ cũng đang làm cái đề tài về vaccine sởi, nhưng vào vào trang vabiotech như bạn đưa thì ko thấy có quy trình sản xuất vaccine thô nào cả. Tìm thế nào? bạn giúp tớ với.
 

Facebook

Top