What's new

Máy đo nhiệt lượng IKA C3000 Isoperibol Package 2/10

thietbiphantich

Thiết bị phòng thí nghiệm interLab
máy đo nhiệt lượng ik c3000 isoperibol package.jpg
Thương hiệu: IKA – Đức
Mã sản phẩm: C3000 Isoperibol 2/10
Máy đo nhiệt lượng isoperibol IKA C3000 là sự kế thừa công nghệ tiên tiến của model IKA C 2000, với các tính năng mới tuyệt vời như chạy mẫu nhanh hơn, bom nhiệt lượng hình cầu giúp truyền nhiệt nhanh hơn và màn hình cảm ứng thuận tiện giúp vận hành dễ dàng. Cả việc nạp oxy và xử lý nước đều hoàn toàn tự động.
Các phép đo và tính toán nhiệt trị thực theo ISO 1928, ASTM D4809, ASTM D5865, ASTM 240 và GB T213. Các lĩnh vực ứng dụng chủ yếu của máy đo nhiệt lượng C 3000 là công nghiệp điện và xi măng, nơi các phân tích chính xác là rất quan trọng.
Các tính năng chính:
  • Thao tác dễ dàng thông qua màn hình cảm ứng hoặc chuột
  • Hai lựa chọn nhiệt độ bắt đầu (22 ° C, 30 ° C)
  • Đánh lửa tự động; bơm nước, thoát nước và nạp oxy tự động
  • Các cổng kết nổi Ethernet, RS 232, USB, khe cắm thẻ nhớ SD
  • Sáu cảm biến nhiệt độ để theo dõi tất cả các nhiệt độ cho phép phân tích tốt nhất
  • Bom nhiệt lượng hình cầu giúp ổn định áp suất tốt hơn và truyền nhiệt nhanh hơn
  • Chuẩn bị mẫu dễ dàng nhờ công nghệ giữ chén nung mới
  • Có thể vận hành với hệ làm lạnh tuần hoàn (ví dụ: RC 2 cơ bản)
Cung cấp bao gồm:
  • Thân máy C 3000
  • Bom nhiệt lượng C 6010, tiêu chuẩn
  • Máy làm lạnh tuần hoàn RC 2 Basic
  • Các bộ phận và vật tư tiêu hao trong tối đa 500 lần kiểm tra
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT
Phạm vi đo tối đa40000 J
Chế độ đo dynamic 22°C
Chế độ đo isoperibol 22°C
Chế độ đo dynamic 30°C
Chế độ đo isoperibol 30°C
Đo lường / giờ, dynamic6
Đo lường / giờ, isoperibol4
Độ lặp lại Dynamic (1g axit benzoic NBS39i)0.15 %RSD
Độ lặp lại isoperibol (1g axit benzoic NBS39i)0.05 %RSD
Màn hình cảm ứng
ViewReplace 98Replaced
Độ phân giải đo nhiệt độ0.0001 K
ViewReplace 101Replaced
Áp suất làm mát trung bình cho phép1.5 bar
Chất làm mátnước máy
Loại làm mátlưu lượng
Máy làm mátRC 2 cơ bản
ViewReplace 106Replaced
Rec. Tốc độ dòng chảy ở 18°C60 l/h
Áp lực oxy tối đa40 bar
Cổng kết nối cânRS232
Cổng kết nối máy inUSB
Cổng kết nối PCRS232
Cổng kết nối bàn phím ngoài
Bơm oxy
Bình phân hủy C 6010
Bình phân hủy C 6012
Phân tích theo ASTM D240
Phân tích theo ASTM D4809
Phân tích theo ASTM D5865
Phân tích theo ISO 1928
Phân tích theo GB T213
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu)500 x 425 x 450 mm
Khối lượng29 kg
Nhiệt độ môi trường cho phép20 – 30 °C
Độ ẩm tương đối cho phép80 %
Cấp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN EN 60529IP 20
Giao diện RS 232
Giao diện USB
Điện áp220 – 240 / 100 – 120 V
Tần số50/60 Hz
Công suất vào1700 W



Mọi chi tiết thông tin về sản phẩm hay yêu cầu báo giá vui lòng liên hệ:
Nguyễn Thanh Hải, Sale & Applications Manager
INTERLAB JSC.
Headquarters: 31 Street D15A, Group 8, Quarter 6, Phuoc Long B ward, District 9, Ho Chi Minh city, VN
Office: Ground Floor, Viet Anh building, 11A Nguyen An, Thanh My Loi ward, District 2, Ho Chi Minh city, VN
Website: www.interlab.vn Email: Hai@interlab.vn
Cell Phone: 0906 061 857 Skype:Haivietanh1
 

Facebook

Top