Go Back   Diễn đàn Sinh học Việt Nam > Giảng đường > Thực vật

Thực vật Dành cho các bộ môn Sinh lý thực vật, Hình thái giải phẫu thực vật và Hệ thống học thực vật

Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
Old 21-01-09, 18:28   #1
thanhphu
Thành viên
 
thanhphu's Avatar
 
Tham gia ngày: Jan 2009
Bài gửi: 47
Thanks: 48
Thanked 132 Times in 75 Posts
This post was removed by its user

thay đổi nội dung bởi: thanhphu, 20-12-12 lúc 12:12.
thanhphu is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn

Sponsored Links
Old 21-01-09, 20:55   #2
Nguyễn Khiết Tâm
Registered Users
 
Nguyễn Khiết Tâm's Avatar
 
Tham gia ngày: May 2006
Đến từ: TP.HCM
Bài gửi: 148
Thanks: 3
Thanked 17 Times in 14 Posts
Địa chỉ cửa hàng của NXBGD ở
Cần Thơ: 5/5, đường 30/4
TPHCM: 240 Trần Bình Trọng Q5 ; 104 Mai Thị Lựu Q1
Bạn đến đó tìm thử xem.
Nguyễn Khiết Tâm is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Thanked by
Old 22-01-09, 17:04   #3
Lucky_boy
Registered Users
 
Lucky_boy's Avatar
 
Tham gia ngày: Jan 2009
Đến từ: AOF
Bài gửi: 458
Thanks: 113
Thanked 123 Times in 73 Posts
Có anh/chị/bạn nào có đáp án đề thi HSGQg năm 2007 thì cho em xin ạ!Em cám ơn nhiều!Cả đề dự bị nữa thì càng tốt!
Lucky_boy is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 22-01-09, 20:17   #4
Lucky_boy
Registered Users
 
Lucky_boy's Avatar
 
Tham gia ngày: Jan 2009
Đến từ: AOF
Bài gửi: 458
Thanks: 113
Thanked 123 Times in 73 Posts
Mọi người đâu cả rùi ???
Lucky_boy is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 23-01-09, 13:03   #5
hiền_uyên
Thành viên
 
hiền_uyên's Avatar
 
Tham gia ngày: Jan 2009
Đến từ: Đại học y dược Huế
Bài gửi: 132
Thanks: 17
Thanked 28 Times in 20 Posts
cả mình nữa! bác nào có lòng nhân ái cho em xin đáp án quốc gia 2007 với ạ! còn 1tháng nữa là thi rùi pà kon ơi!
hiền_uyên is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 23-01-09, 17:51   #6
Lucky_boy
Registered Users
 
Lucky_boy's Avatar
 
Tham gia ngày: Jan 2009
Đến từ: AOF
Bài gửi: 458
Thanks: 113
Thanked 123 Times in 73 Posts
Sao mình lên google tìm hết cả 3,4 chục trang mà không tìm thấy cái đáp án QG đâu hết???.Có anh chị nào có đáp án không ạ?Giúp em với!!!
Anh/chị/bạn nào có thể trả lời giúp em 2 câu trong đề thi Qg 2007 được không ạ?
Câu 14b.Nếu họ muốn sinh con thứ 2 chắc chắn không mắc các bệnh trên thì DT y học tư vấn có phương pháp gì?
Câu 20.Diện tích rừng trên thế giới ngày một giảm gây ra hậu quả gì?
Lucky_boy is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 23-01-09, 19:01   #7
hiền_uyên
Thành viên
 
hiền_uyên's Avatar
 
Tham gia ngày: Jan 2009
Đến từ: Đại học y dược Huế
Bài gửi: 132
Thanks: 17
Thanked 28 Times in 20 Posts
mình vừa tìm được đáp án nè, ko biết có phải của bộ ko nữa
<link rel="File-List" href="file:///C:%5CDOCUME%7E1%5CLITTES%7E1%5CLOCALS%7E1%5CTemp%5 Cmsohtml1%5C02%5Cclip_filelist.xml"><o:smarttagtyp e namespaceuri="urn:schemas-microsoft-com:office:smarttags" name="date"></o:smarttagtype><!--[if gte mso 9]><xml> <w:WordDocument> <w:View>Normal</w:View> <w:Zoom>0</w:Zoom> <w:PunctuationKerning/> <w:ValidateAgainstSchemas/> <w:SaveIfXMLInvalid>false</w:SaveIfXMLInvalid> <w:IgnoreMixedContent>false</w:IgnoreMixedContent> <w:AlwaysShowPlaceholderText>false</w:AlwaysShowPlaceholderText> <w:Compatibility> <w:BreakWrappedTables/> <w:SnapToGridInCell/> <w:WrapTextWithPunct/> <w:UseAsianBreakRules/> <w:DontGrowAutofit/> </w:Compatibility> <w:BrowserLevel>MicrosoftInternetExplorer4</w:BrowserLevel> </w:WordDocument> </xml><![endif]--><!--[if gte mso 9]><xml> <w:LatentStyles DefLockedState="false" LatentStyleCount="156"> </w:LatentStyles> </xml><![endif]--><!--[if !mso]><object classid="clsid:38481807-CA0E-42D2-BF39-B33AF135CC4D" id=ieooui></object> <style> st1\:*{behavior:url(#ieooui) } </style> <![endif]--><style> <!-- /* Style Definitions */ p.MsoNormal, li.MsoNormal, div.MsoNormal {mso-style-parent:""; margin:0in; margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:12.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-fareast-font-family:"Times New Roman";} a:link, span.MsoHyperlink {color:blue; text-decoration:underline; text-underline:single;} a:visited, span.MsoHyperlinkFollowed {color:purple; text-decoration:underline; text-underline:single;} @page Section1 {size:595.35pt 842.0pt; margin:56.7pt 49.35pt 70.9pt 99.25pt; mso-header-margin:.5in; mso-footer-margin:.5in; mso-paper-source:0;} div.Section1 {page:Section1;} --> </style><!--[if gte mso 10]> <style> /* Style Definitions */ table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-style-parent:""; mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt; mso-para-margin:0in; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-language:#0400; mso-fareast-language:#0400; mso-bidi-language:#0400;} </style> <![endif]-->
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA 2007. MÔN SINH HỌC<o:p></o:p>
Thời gian 180 phút. Ngày <st1:date year="2007" day="8" month="2" w:st="on">8-2-2007</st1:date>
Câu 1<o:p></o:p>
a, Bào quan chứa enzim thực hiện quá trình tiêu hoá nội bào ở tế bào nhân chuẩn (eukariote) có cấu tạo như thế nào?
b, Tế bào của cơ thể đa bào có đặc tính cơ bản nào mà người ta có thể lợi dụng để tạo ra một cơ thể hoàn chỉnh? Giải thích.
Câu 2 <o:p></o:p>
Nêu cấu tạo chung của các enzim trong cơ thể sống và các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của chúng.
Câu 3<o:p></o:p>
Khi ngâm mô lá còn tươi và dễ phân giải vào một cốc nước, sau một thời gian có hiện tượng gì xẩy ra? Giải thích.
Câu 4<o:p></o:p>
Vi khuẩn có những đặc tính cơ bản nào mà người ta dùng chúng trong các nghiên cứu di truyền học hiện đại?
Câu 5<o:p></o:p>
Giả sử một tế bào nhân tạo có màng thấm chọc lọc chứa 0,06M saccarozơ và 0,04M glucô được đặt trong một bình đựng dung dịch 0,03M saccarozơ, 0,02M glucô và 0,01M fructozơ.
a, Kích thước của tế bào nhân tạo có thay đổi hay không? Giải thích.
b, Các chất tan đã cho ở trên khuếch tán như thế nào?
Câu 6<o:p></o:p>
a, Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nhiều loài cây trồng không sống được ở đất có nồng độ muối cao?
b, Hoạt động của coenzim NADH trong hô hấp tế bào và quá trình lên men có gì khác nhau?
Câu 7<o:p></o:p>
a, Ôxi được sinh ra từ pha nào của quá trình quang hợp? Hãy biểu thị đường đi của ôxi qua các lớp màng để đi ra khỏi tế bào kể từ nơi nó được sinh ra.
b, Trong nuôi cấy mô thực vật, người ta thường dùng chủ yếu hai nhóm hoocmôn nào? Tác dụng sinh học chính của chúng trong nuôi cấy mô thực vật là gì?
Câu 8<o:p></o:p>
a, Quá trình hình thành loài mới nhưng không kèm lai xa và đa bội hoá có thể được hay không? Giải thích.
b, Vì sao các dạng thực vật thường gặp ở những vùng khí hậu lạnh khắc nghiệt?
Câu 9<o:p></o:p>
Trong một quần thể sinh vật ngẫu phối, tần số alen lặn (có hại) càng thấp thì tương quan về tần số giữa các kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn phản ánh điều gì?
Câu 10<o:p></o:p>
Những dạng đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi hàm lượng ADN của một NST. Hậu quả và cách phát hiện các dạng đột biến này.
Câu 11<o:p></o:p>
Ở một quần thể sinh vật ngẫu phối, xét 3 lôcut trên NST thường, mỗi lôcut đều có 2 alen khác nhau. Hãy xác định số kiểu gen khác nhau có thể có trong quần thể ở 2 trường hợp:
a, Tất cả các locut đều phân li độc lập
b, Tất cả các lôcut đều liên kết với nhau (Không xét đến thứ tự các gen)
Câu 12<o:p></o:p>
Cho lai 2 cơ thể thực vật cùng loài, khác nhau về 3 cặp tính trạng tương phản thuần chủng, F1 thu được 100% cây cao, quả đỏ hạt tròn. Sau đó cho cây F1 lai với cây khác cùng loài thu được thế hệ lai gồm:
802 cây thân cao quả vàng hạt dài
199 cây thân cao quả vàng hạt tròn
798 cây thân thấp quả đỏ hạt tròn
201 cây thân thấp quả đỏ hạt dài
(Biết rằng mỗi tính trạng đều do một gen quy định)
a, Hãy xác định quy luật di truyền chi phối đồng thời 3 tính trạng trên
b, Viết các kiểu gen có thể có của P và F<sub>1</sub> (không cần viết sơ đồ lai)
Câu 13<o:p></o:p>
Trong kỹ thuật di truyền, việc lựa chọn plasmit cần quan tâm đến những đặc điểm nào?
Câu 14<o:p></o:p>
Ở người bệnh hoá xơ nang (cystic fibrosis) và alcapton niệu (alkaptonuria) đều do một alen lặn trên các NST thường khác nhau quy định. Một cặp vợ chồng không mắc các bệnh trên sinh ra một đứa con mắc cả 2 bệnh đó.
a, Nếu họ sinh con thứ hai, thì xác suất đứa trẻ này mắc cả 2 bệnh trên là bao nhiêu?
b, Nếu họ muốn sinh con thứ hai chắc chắn không mắc các bệnh trên thì theo di truyền học tư vấn có phương pháp nào?
Câu 15<o:p></o:p>
Mạch đập ở cổ tay hoặc thái dương có phải do máu chảy trong mạch gây nên hay không? Giải thích.
Câu 16<o:p></o:p>
Hãy nêu thành phần của dịch tụy được tiết ra từ phần ngoại tiết của tuyến tụy. Vì sao tripxin được coi là enzim quan trọng nhất trong sự phân giải protein?
Câu 17<o:p></o:p>
Hiện tượng vàng da thường gặp ở trẻ sơ sinh trong tháng đầu tiên có phải là bệnh lí hay không? Tại sao?
Câu 18<o:p></o:p>
Nêu ý nghĩa sinh học và thực tiễn của hiện tượng khống chế sinh học. Cho ví dụ về ứng dụng của hiện tượng khống chế sinh học trong sản xuất nông nghiệp.
Câu 19<o:p></o:p>
Tại sao chuỗi thức ăn trong các hệ sinh thái ở cạn thường ngắn hơn so với các chuỗi thức ăn trong các hệ sinh thái dưới nước?
Câu 20<o:p></o:p>
Diện tích rừng trên Trái đất ngày một giảm gây ra hậu quả gì?
<o:p> </o:p>

Đáp án:
<o:p> </o:p>
Câu 1: a. bào quan đó là lizoxom, cấu tạo dạng túi có một lớp màng bao bọc. 0,5đ
b. đặc tính cơ bản của tế bào là tính toàn năng. Vì mỗi tế bào chứa bộ nst hoặc bộ gen đặc trưng cho loài. 0,5đ
(nếu thí sinh chỉ nêu: “đặc tính cơ bản của tế bào là mang đầy đủ vật chất di truyền (hệ gen) đặc trưng cho loài và có khả năng phân chia nguyên phân.. cũng cho điểm như biểu điểm)<o:p></o:p>
Câu 2
- cấu tạo chung của một enzim: có thể được hình thành từ protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải protein. Trong mỗi enzim có vùng cấu trúc không gian liên kết đặc hiệu với cơ chất, gọi là trung tâm hoạt động (nếu thí sinh chỉ nêu có trung tâm hoạt động vẫn cho điểm như biểu điểm).0,5đ.<o:p></o:p>
- Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim gồm có; nhiệt độ, độ pH, nồng độ cơ chất, nồng độ enzim, chất ức chế enzim. 0,5đ.
Câu 3.
a. hiện tượng: nước đục có mùi thối. 0,5đ.
b. giải thích: chất hữu cơ trong nước bị vi sinh vật hiếu khí phấn giải mạnh làm giảm oxi hòa tan trong nước, tăng lượng CO2<sub> </sub>gây đục nước.. oxi hòa tan giảm, vi sinh vật hiếu khí chết, vi sinh vật kị khí hoạt động mạnh, thải H<sub>2</sub>S, NH<sub>3</sub>,.. dẫn đến có mùi thối. 0,5đ.
(nếu thí sinh nêu có hiện tượng và giải thích theo 1 số cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm như biểu điểm)<o:p></o:p>
Câu 4:
- thông thường hệ gen vi khuẩn là đơn bội (có 1 nst) nên gen khi bị đột biến sẽ biểu hiện ngay ra kiểu hình, sinh sản nhanh dễ nuôi cấy trong phòng thí nghiệm.
- có các plasmit có thể dùng làm thể truyền và có khả năng tạo biến dị tổ hợp như biến nạp, tải nạp, tiếp hợp. 0,5đ.
Câu 5:
a. dung dịch trong bình là nhược trương so với dung dịch trong tế bào nhân tạo, nên kích thước tế bào sẽ to ra do nước di chuyển từ ngoài vào trong tế bào. 0,5đ.
b. sacarozo là loại đường kép (kích thước lớn) không khuếch tán qua màng thấm chọn lọc; gluco từ trong tế bào nhân tạo khuếch tán ra ngoài; fructo từ ngoài khuếch tán vào trong tế bào nhân tạo. 0,5đ.
Câu 6.
a. nguyên nhân chủ yếu là do thế nước ở đất thấp hơn thế nước ở dịch bào của các mô sống; hay là do dịch bào của các mô sống là nhược trương so với môi trường đất. 0,5đ.
b. trong hô hấp tế bào, NADH đi vào chuỗi truyền điện tử (e<sup>-</sup>) để tổng hợp ATP, chất nhận H<sup>+</sup> và e<sup>-</sup> cuối cùng là oxi 0,25đ.
Trong quá trình lên men, NADH không đi vào chuỗi truyền e<sup>-</sup> mà nhường H<sup>+ </sup>và e<sup>-</sup> tới sản phẩm trung gian để hình thành axit lactic hoặc rượu, chất nhận H<sup>+</sup> và e<sup>-</sup> cuối cùng tạo nên ax lactic hoặc rượu (vì không có oxi không khí). 0,25đ.
<o:p> </o:p>
Câu 7.
a. ôxi được sinh ra trong quang hợp nhờ quá trình quang phân li nước. 0,25đ.
Từ nơi được sinh ra (khoang tilacoit) oxi qua màng tilacoit →màng trong và màng ngoài lục lạp → màng sinh chất →ra khỏi tế bào. 0,25đ.
b. các hoocmon: auxin kích thích ra rễ
cytokinin (hoặc có thể viết kinêtin/Xitokinin): kích thích mọc chồi, 0,25đ.
<o:p> </o:p>
Câu 8.
a. lai xa nhưng không kèm đa bội hóa vẫn có thể hình thành loài mới nếu cơ thể lai xa có khả năng sinh sản vô tính để hình thành quần thể thích nghi; tồn tại và phát triển như một mắt sích trong hệ sinh thái đứng vững qua thời gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên. (nếu thí sinh nêu “hình thành quần thể sinh sản vô tính thích nghi được chọn lọc tự nhiên giữ lại” vẫn cho điểm như biểu điểm).0,5đ<o:p></o:p>
b. vì tần số đột biến đa bội ở các vùng khí hậu lạnh thường cao; thể đột biến thích nghi với điều kiện khí hậu lạnh khắc nghiệt được chọn lọc tự nhiên giữ lại. 0,5đ.
(nếu thí sinh chỉ nêu “cây đa bội chống chịu tốt nên có thể thích nghi với điều kiện khí hậu khắc nghiệt” cũng cho điểm như biểu điểm)<o:p></o:p>
<o:p> </o:p>
Câu 9.
Trong quần thể ngẫu phối, khi tần số alen lặn càng thấp thì gen lặn tồn tại chủ yếu dưới dạng dị hợp tử vì chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải các cá thể đồng hợp lặn. 0,75đ.
(Nếu thí sinh nêu “khi tần số alen lặn càng thấp thì tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử với kiểu gen đồng hợp lặn càng cao” cũng cho điểm như biểu điểm) <o:p></o:p>
Có thể có hiện tượng ưu thế dị hợp tử, nên gen lặn vẫn tồn tại được ở mức độ nhất định trong quần thể. 0,25đ.
Câu 10.
a. loại đột biến: đảo đoạn và chuyển đoạn trong 1 nst hoặc chuyển đoạn cân bằng giữa các nst (nếu thí sinh chỉ nêu trường hợp “đảo đoạn” cũng cho điểm như biểu điểm) .<o:p></o:p>
b. hậu quả: làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nst, ảnh hưởng đến quá trình giảm phân bình thường và do đó ảnh hưởng tới sức sống của giao tử và cơ thể được tạo ra. 0,25đ.
-cách phát hiện: dựa vào sự xuất hiện cấu trúc dạng vòng (nút) khi xảy ra sự tiếp hợp giữa 2 nst (1 nst bị đột biến và 1 nst bình thường) của cặp tương đồng ở kì sau của giảm phân. 0,5đ.
(Nếu thí sinh nêu “nếu có sự thay đổi nhóm gen liên kết hoặc cách tiếp hợp nst trong giảm phân” cũng cho điểm như biểu điểm) <o:p></o:p>
Câu 11:
a. số kiểu gen khác nhau có thể có trong trường hợp phân li độc lập là: 2<sup>3</sup>=27. 0,5đ.
b. số kiểu gen khác nhau có thể có trong trường hợp liên kết là: 36. 0,5đ.
(Nếu thí sinh nêu “số lượng kiểu gen có thể có trong quần thể còn có thể phụ thuộc vào số lượng thành phần kiểu gen của quần thể xuất phát; sự liên kết hoàn toàn hay không hoàn của các locut” cũng cho điểm như biểu điểm) <o:p></o:p>
Câu 12.
a. qui luật di truyền: 3 gen liên kết trên 1 nst và có xấy ra hoán vị gen 0,5đ.
b. kiểu gen có thể có của P và F1:
Kí hiệu các alen qui định tính trạng trội (thân cao, quả đỏ hạt tròn) tương ứng là A, B và D.. (thí sinh có thể kí hiệu khác)
Trường hợp 1: F1: Abd/aBD→P:Abd/Abd x aBD/aBD.
Trường hợp 2: F1: bAd/BaD → P: bAd/bAd x BaD/BaD 0,5đ.
Thí sinh chỉ cần viết được 1 trong 2 trường hợp nêu trên.
Câu 13.
Plasmit có kích thước ngắn 0,25đ
Có gen chuẩn (gen đánh dấu) 0,25 đ.
Có điểm cắt của enzim giới hạn 0,25đ.
Có thể nhân lên nhiều bản sao trong tế bào nhận 0,25 đ.
Câu 14.a. cặp vợ chồng này đều có 2 cặp gen dị hợp; xác suất mắc đồng thời cả 2 bệnh trên là: 1/4 x 1/4=1/16 . 0,5đ.
b. có. Đó là phương pháp chẩn đoán sớm thai nhi ở giai đoạn tiền phôi (8tb). Lấy 1 tế bào để kiểm tra sự có mặt của alen lặn: nếu kiểu gen là đồng hợp trội hoặc dị hợp ở cả 2 locut, thì đem cấy trở lại tử cùng ngf mẹ và cho sinh sản bình thường. 0,5đ.
(Nếu thí sinh nêu “bằng cách chích lấy mẫu xét nghiệm khi bào thai đang trong bụng mẹ có thể chẩn đoán được bệnh trên trong mấy tuần đầu sau khi thụ thai” cũng cho điểm như biểu điểm) <o:p></o:p>
Câu 15.
Mạch đập ở cổ tay hoặc thái dương không phải do máu chảy trong mạch gây nên 0,25đ.
Do cả tính đàn hồi của thành động mạch và nhịp co bóp của tim gây ra. 0,75 đ.
Câu 16:
Các thành phần của dịch tụy gồm: amilaza, mataza, lipaza, cácboxipeptidaza, tripsinogen, chymotrypsinogen, các ion Na<sup>+</sup>, K<sup>+</sup>, Ca<sup>2+</sup>, Cl<sup>-</sup>. 0,25đ.
Trypsin được coi là enzim quan trọng nhất trong sự phân giải protein vì:
- trypsin có tác dụng cắt các liên kết peptit, biến đổi protein thành các đoạn peptit 0,25đ.
- trypsin hoạt hóa chymotripxinogen thành chymotripxin 0,25đ.
- trypsin hoạt hóa procacboxipeptidaza thành cácboxipeptidaza (dạng hoạt động tiêu hóa protein) 0,25đ.
Câu 17.
Hiện tượng vàng da hay gặp ở trẻ sơ sinh trong tháng đầu tiên thường không phải là hiện tượng bệnh lí mà là vàng da sinh lí. 0,25đ.
Vì:
ở giai đoạn bào thai, sự trao đổi chất giữa mẹ và con thông qua nhau thai, mà Hb của hồng cầu thai nhi có ái lực với oxi cao hơn so với Hb của người lớn . 0,25 đ.
Khi trẻ mới sinh ra, hồng cầu chứa Hb của bào thai bị phân hủy và được thay thế dần bằng hồng cầu chứa Hb người lớn. Hb bào thai bị tiêu hủy làm tăng lượng bilirubin (màu vàng) gây vàng da. 0,5đ.
Câu 18.
Ý ngiã sinh học:
Phản ánh mối quan hệ đối địch trong quần xã. 0,25 đ.
Làm cho số lượng cá thể của mỗi quần thể ổn định , từ đó tạo nên trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã. 0,25đ.
Ý nghĩa thực tiễn:
Là cơ sở khoa học cho biện pháp đấu tranh sinh học nhằm chủ động kiểm soát số lượng cá thể của mỗi loài theo hướng có lợi cho con người. 0,25đ.
Nêu vd phù hợp.0,25đ.
Câu 19.
Hiệu suất sinh thái của chuỗi thức ăn trên cạn thường thấp do nhiều nguyên nhân chẳng hạn như:
Môi trường trên cạn thường không ổn định, do vậy sinh vật thường tiêu tốn nhiều năng lượng hơn trong quá trình trao đổi chất.
Thực vật trên cạn thường chứa nhiều chất khó tiêu hóa (xelulozo, gỗ..) do vậy hiệu suất sử dụng thức ăn ở sinh vật tiêu thụ bậc 1 thấp.
Động vật ăn thịt thường tiêu tốn nhiều năng lượng cho hoạt động săn mồi. 0,5đ.
Hiệu suất sinh thái của chuỗi thức ăn dưới nước thường cao hơn do nhiều nguyên nhân chẳng hạn như:
Môi trường dưới nước thường ổn định, do vậy mà sinh vật thường tiêu tốn ít năng lượng trong quá trình trao đổi chất.
Thực vật phù du dễ tiêu hóa, do vậy hiệu suất sử dụng thức ăn ở sinh vật tiêu thụ bậc 1 cao.
Động vật ăn thịt thường tiêu tốn ít năng lượng cho việc di chuyển săn mồi.. 0,5đ.
Nếu thí sinh nêu được 2 trong các nguyên nhân trên vẫn cho điểm như biểu điểm.
Câu 20.
Hậu quả:
Đất bị khô cạn, xói mòn và lũ lụt 0,25đ.
Giảm độ phì của đất 0,25đ.
Thay đổi khí hậu 0,25đ.
Giảm đa dạng sinh học, 0,25đ.
<o:p> </o:p>
GHI CHÚ:<o:p></o:p>
Nếu thí sinh làm khác với hướng dẫn chấm nhưng đúng, cán bộ chấm thi vẫn cho điểm như biểu điểm.<o:p></o:p>
<o:p> </o:p>
<o:p> </o:p>
<o:p> </o:p>
<o:p> </o:p>
hiền_uyên is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 24-01-09, 20:53   #8
Lucky_boy
Registered Users
 
Lucky_boy's Avatar
 
Tham gia ngày: Jan 2009
Đến từ: AOF
Bài gửi: 458
Thanks: 113
Thanked 123 Times in 73 Posts
Cảm ơn Hiền Uyên nhiều nha!!!
Quý hóa quá,search mất cả năm giời bây giờ mới cóa!!!
Chúc Uyên năm mới gặp nhều may mắn nhe!
Lucky_boy is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 28-01-09, 15:23   #9
Lờicủagió
Thành viên
 
Lờicủagió's Avatar
 
Tham gia ngày: Nov 2008
Bài gửi: 676
Thanks: 201
Thanked 353 Times in 217 Posts
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN TỈNH<?xml:namespace prefix = o ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:office" /><o:p></o:p>
HOÀNG VĂN THỤ NĂM HỌC 2008-2009<o:p></o:p>
<o:p></o:p>
Môn: Sinh học<o:p></o:p>
Thời gian làm bài 180 phút ( không kể thời gian giao đề)<o:p></o:p>
Ngày kiểm tra: 18/11/2008<o:p></o:p>
<o:p></o:p>
Chuyên đề di truyền học:<o:p></o:p>
Câu1:1đ Xơ nang là một bệnh di truyền bởi gen lặn di truyền theo qui luật <?xml:namespace prefix = st1 ns = "urn:schemas-microsoft-com:office:smarttags" /><st1:City w:st="on"><st1:place w:st="on">Menđen</st1:place></st1:City>. Nếu hai người bình thường nhưng dị hợp lấy nhau. Hãy tính xác suất <o:p></o:p>
a) Chỉ có một trong ba đứa trẻ sinh ra bị bệnh<o:p></o:p>
b) Trong 4 đứa trẻ, thứ tự sẽ là: con trai bình thường, con gái bị bệnh, con trai bị bệnh, con gái bình thường<o:p></o:p>
Câu2:1.đ Những đặc điểm nào trong cấu tạo và cơ chế hoạt động làm cho tốc độ quá trình truyền đạt thông tin di truyền của sinh vật nhân sơ nhanh hơn so với sinh vật nhân thực?<o:p></o:p>
Câu3:2đ Ở một loài động vật, theo dõi sự di truyền tính trạng màu lông người ta thu được kết quả như sau:<o:p></o:p>
P: ♀ lông xám x ♂ lông trắng → F1 1♀ lông đen : 1♂ lông xám. Cho con đực lông xám F1 giao phối với thể đồng hợp lặn (lông trắng) thế hệ sau thu được ở cả 2 giới tỷ lệ 1 lông đen : 2 lông trắng : 1 lông xám.<o:p></o:p>
a) Phép lai di truyền theo những qui luật di truyền nào? Viết sơ đồ lai minh hoạ<o:p></o:p>
b) Nếu cho F1 tiếp tục giao phối với nhau, không cần lập bảng hãy tính tỉ lệ cá thể có kiểu hình lông đen thuần chủng trong số các cá thể cái thu được ở F2.<o:p></o:p>
Chuyên đề tế bào học:<o:p></o:p>
Câu1: 2đ<o:p></o:p>
a) So sánh tế bào động vật và tế bào thực vật?<o:p></o:p>
b) Nêu những điểm khác biệt của nước thường và nước đá?<o:p></o:p>
c) Những sự kiện nào xuất hiện trong quá trình nguyên phân là cơ sở giúp duy trì và ổn định bộ NST của loài trong quá trình nguyên phân?<o:p></o:p>
Câu2:1.5đ Ở người loại tế bào nào không có nhân, loại tế bào nào có nhiều nhân? Trình bày cơ chế hình thành tế bào không nhân và tế bào nhiều nhân từ tế bào một nhân.<o:p></o:p>
Câu3:1đ Một nhà sinh học chụp bằng kính hiển vi điện tử hai ảnh tế bào chuột, hai ảnh tế bào lá đậu và hai ảnh của vi khuẩn E. coli. Ông quên đánh dấu hình, và để lẫn lộn. Nếu chỉ còn các ghi chú quan sát sau đây em hãy chỉ ra ảnh thuộc đối tượng nào? Giải thích.<o:p></o:p>
<TABLE class=MsoTableGrid style="BORDER-RIGHT: medium none; BORDER-TOP: medium none; MARGIN: auto auto auto 50.4pt; BORDER-LEFT: medium none; BORDER-BOTTOM: medium none; BORDER-COLLAPSE: collapse; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-yfti-tbllook: 480; mso-padding-alt: 0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-border-insideh: .5pt solid windowtext; mso-border-insidev: .5pt solid windowtext" cellSpacing=0 cellPadding=0 border=1><TBODY><TR style="mso-yfti-irow: 0; mso-yfti-firstrow: yes"><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: windowtext 1pt solid; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: windowtext 1pt solid; WIDTH: 36pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=48>
STT<o:p></o:p>




</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: windowtext 1pt solid; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 54pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=72>
Mẫu<o:p></o:p>




</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: windowtext 1pt solid; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 234pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=312>
Kết quả quan sát được<o:p></o:p>




</TD></TR><TR style="mso-yfti-irow: 1"><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: windowtext 1pt solid; WIDTH: 36pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=48>
1<o:p></o:p>



</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 54pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=72>Hình A<o:p></o:p>

</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 234pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=312>Lục lạp, các ribôxôm, nhân<o:p></o:p>

</TD></TR><TR style="mso-yfti-irow: 2"><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: windowtext 1pt solid; WIDTH: 36pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=48>
2<o:p></o:p>



</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 54pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=72>Hình B<o:p></o:p>

</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 234pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=312>Vách tế bào, màng tế bào chất<o:p></o:p>

</TD></TR><TR style="mso-yfti-irow: 3"><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: windowtext 1pt solid; WIDTH: 36pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=48>
3<o:p></o:p>



</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 54pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=72>Hình C<o:p></o:p>

</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 234pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=312>Ty thể, vách tế bào, màng tế bào chất<o:p></o:p>

</TD></TR><TR style="mso-yfti-irow: 4"><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: windowtext 1pt solid; WIDTH: 36pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=48>
4<o:p></o:p>



</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 54pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=72>Hình D<o:p></o:p>

</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 234pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=312>Các vi ống, bộ máy Gôngi<o:p></o:p>

</TD></TR><TR style="mso-yfti-irow: 5"><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: windowtext 1pt solid; WIDTH: 36pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=48>
5<o:p></o:p>



</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 54pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=72>Hình E<o:p></o:p>

</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 234pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=312>Màng tế bào chất, các ribôxôm<o:p></o:p>

</TD></TR><TR style="mso-yfti-irow: 6; mso-yfti-lastrow: yes"><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: windowtext 1pt solid; WIDTH: 36pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=48>
6<o:p></o:p>



</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 54pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=72>Hình F<o:p></o:p>

</TD><TD style="BORDER-RIGHT: windowtext 1pt solid; PADDING-RIGHT: 5.4pt; BORDER-TOP: #ece9d8; PADDING-LEFT: 5.4pt; PADDING-BOTTOM: 0cm; BORDER-LEFT: #ece9d8; WIDTH: 234pt; PADDING-TOP: 0cm; BORDER-BOTTOM: windowtext 1pt solid; BACKGROUND-COLOR: transparent; mso-border-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-left-alt: solid windowtext .5pt; mso-border-top-alt: solid windowtext .5pt" vAlign=top width=312>Nhân, lưới nội chất hạt<o:p></o:p>

</TD></TR></TBODY></TABLE>
Chuyên đề sinh lí thực vật:<o:p></o:p>
Câu1: 2đ<o:p></o:p>
a) Hô hấp sáng là gì? Vẽ sơ đồ và nêu ngắn gọn cơ chế của quá trình hô hấp sáng? Lợi ích và tác hại của hô hấp sáng đối với đời sống thực vật?<o:p></o:p>
b) Trình bày cơ sở khoa học của các phương pháp bảo quản nông sản mà em biết?<o:p></o:p>
Câu2: 1.5đ<o:p></o:p>
a) Trong nuôi cấy mô thực vật, tương quan giữa hai loại hoocmon nào qui định sự hình thành chồi và rễ? Cho biết ảnh hưởng của tương quan đó trong nuôi cấy mô?<o:p></o:p>
b) Thực vật đã có những đặc điểm thích nghi như thế nào trong việc bảo vệ tế bào khỏi bị dư lượng NH3 đầu độc?<o:p></o:p>
Chuyên đề vi sinh vật:<o:p></o:p>
Câu1:1.5đ Vi khuẩn nitrat hoá và vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng gì? Nêu đặc điểm các kiểu dinh dưỡng đó.<o:p></o:p>
Câu2: 2đ<o:p></o:p>
a) So sánh vi khuẩn lam và vi tảo?<o:p></o:p>
b) Vẽ đồ thị sinh trưởng của vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục? Cho biết đặc điểm của từng pha. Hiện tượng gì xảy ra nếu ta cho lizôzim vào pha log? Giải thích và vẽ đồ thị<o:p></o:p>
c) Tại sao trong kĩ thuật di truyền hiện nay người ta ưa dùng nấm men hơn là dùng vi khuẩn?<o:p></o:p>
Chuyên đề sinh lý động vật:<o:p></o:p>
Câu1: 2.5đa) Tại sao hệ tuần hoàn hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ nhưng không thích hợp cho động vật có kích thước lớn?<o:p></o:p>
b) Vì sao hệ tuần hoàn hở kém ưu việt nhưng các loài sâu bọ vẫn hoạt động tích cực?<o:p></o:p>
c) Một con vật có hệ tuần hoàn kín và một con vật có hệ tuần hoàn hở cùng bị thương với mức độ như nhau thì con nào có khả năng sống cao hơn? Tại sao (chú ý xét tương đương về kích thước của 2 con vật)<o:p></o:p>
d) Giải thích tại sao có sự khác nhau về chiều dài ruột non và lượng thức ăn cần tiếp nhận giữa động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt<o:p></o:p>
e) Giữa hai biện pháp tăng thể tích co tim và tăng nhịp tim biện pháp nào có lợi cho hệ mạch? Tại sao<o:p></o:p>
Câu2: 2đ<o:p></o:p>
a) Trình bày quá trình tiêu hoá thức ăn trong dạ dày của động vật nhai lại?<o:p></o:p>
b) Tại sao hô hấp của chim thường không có khí cặn?<o:p></o:p>
c) Giải thích tại sao sống trong môi trường nghèo oxi nhưng nhóm hô hấp bằng mang vẫn lấy được oxi cho cơ thể?<o:p></o:p>
..............................Hết............... ........<o:p></o:p>
* Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm<o:p></o:p>
* Học sinh không được sử dụng tài liệu

Em mới học lớp 9 nhưng mà đề thi HSG lớp 12 cũng có, nếu cần thì nói một tiếng, em post lên luôn!
<o:p></o:p>
Lờicủagió is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 28-01-09, 20:23   #10
hiền_uyên
Thành viên
 
hiền_uyên's Avatar
 
Tham gia ngày: Jan 2009
Đến từ: Đại học y dược Huế
Bài gửi: 132
Thanks: 17
Thanked 28 Times in 20 Posts
có đề mà có đáp án luôn thì còn hay
hiền_uyên is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Chuyển đến


vB 3.8.7 Copyright © 2000 - 2017, Jelsoft Enterprises Ltd.